[NGỮ PHÁP N3] CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC NGỮ PHÁP – ように (YOUNI)

Xin chào, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu cấu trúc ngữ pháp ように rất đa nghĩa trong JLPT N3 nhé.

cau-truc-youni

Tải bộ tài liệu Độc Quyền – Ngữ pháp N3

1 – Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp ように

1.1. Đưa ra giải thích lời giải thích

Ý nghĩa:  ~Theo như

Giải thích: Sử dụng để đưa ra một thông tin giải thích đã/đang được đề cập đến trước đó.

Cấu trúc: Danh từ / Động từ thể thông thường  +ように

Ví dụ 

day-hoc

前に言ったように、試験の内容が変わった。

Như đã nói trước đây, nội dung của kỳ thi sẽ có thay đổi 

ghi-chep

前に話したように、来週が期末試験だ。

Như đã nói trước, tuần sau sẽ thi cuối kỳ. 

1.2. Sai khiến nhẹ nhàng

Ý nghĩa: ~Hãy/ Xin đừng

Giải thích: Sử dụng để đưa ra mệnh lệnh, sai khiến 1 cách nhẹ nhàng.

Cấu trúc: Động từ thể る/ない  +ように

Ví dụ:

cau-truc-youni

明日は旅行なんですが、早く来るように。

Vì mai là đi du lịch, nên hãy đến sớm nhé

nguy-hiem

危ないですから、ちかづかないように。

Dịch nghĩa: Vì nguy hiểm, nên xin đừng lại gần

[Góc chia sẻ hữu ích] >> Tổng hợp toàn bộ bài viết Hướng dẫn ngữ pháp N3 tại Riki Nihongo 

1.3. Thể hiện mong ước, mong muốn

Ý nghĩa:  ~Mong là, ước là

Giải thích: Sử dụng để thể hiện mong ước.

Cấu trúc: Động từ thể  ます+ように

Các câu ví dụ: 

suc-mieng

インフルエンザにかかりませんように。

Hy vọng tôi ko bị lây cảm cúm.

chua-benh

父の病気がなおりますように。

Mong bố tôi sẽ chữa được bệnh.

2. Những biến thể của ngữ pháp ように

2.1. ようになる: Trở nên, mô tả sự thay đổi trạng thái,hoặc sự thay đổi về thói quen 

Ví dụ: 私は、泳げるようになった。

BOI-LOI

Dịch nghĩa: Tôi đã có thể bơi được rồi (Ngày xưa không bơi được, bây giờ đã bơi được)

2.2. ようにする: Cố gắng làm gì , ようにしている:Cố gắng làm gì đều đặn 

Ví dụ: やさいを食べるようにしている。

an-uong

Dịch nghĩa: Cố gắng ăn rau đều đặn

2.3. ようになっている: Mô tả tính năng máy móc tự động 

Ví dụ: このドア、人が近づくと、自動でひらくようになっている。

Dịch nghĩa: Cái cửa này khi có người lại gần, sẽ tự động mở ra

2.4. ように: Cấu trúc N4 mang ý nghĩa “Để mà”

Ví dụ: 店を開けるように、貯金します。

Dịch nghĩa: Để có thể mở cửa hàng, thì tôi đã tiết kiệm tiền

>>Tìm hiểu thêm<< Các mẫu ngữ pháp N3 dễ xuất hiện trong đề thi: + Cấu trúc ばかりに + Cấu trúc ようとする + Cấu trúc みたいらしい気味

3. Cùng làm một vài bài luyện tập nhé!

1. JLPT N3に合格(  )ように。

Correct! Wrong!

2. 前に説明した(  )、明日が7時から出発します。

Correct! Wrong!

3. Dịch nghĩa của các câu sau đây:

3.1 – ABCニュースのように、ベトナムと日本の関係はさいきんわるくなる。

3.2 – しっかり勉強するように。

3.3 – Cầu mong thế giới này đều bình yên

Tham gia thi thử để có trải nghiệm thực tế nhất

————

Học tiếng Nhật N3 mãi không xong nổi vì quá nhiều từ vựng và ngữ pháp? – Mở sách ra nhìn đâu cũng thấy nản vì Kanji dày đặc, hôm nào lười một chút thì chẳng muốn động vào. SỰ THẬT LÀ…

Phương pháp học tiếng Nhật tốt nhất trên thế giới là kết hợp của chiến lược học thông minhduy trì cảm hứng học. Đó cũng là phương châm dạy của Riki – xây dựng môi trường học thú vị và sáng tạo động lực học mỗi ngày, giúp học viên tăng gấp 3 tốc độ học hiệu quả so với các trung tâm khác.

Nếu bạn đang cảm thấy trì trệ không tiến bộ, thử thay đổi tư duykhám phá môi trường học thú vị x3 lần cùng chúng mình nhé? Đừng ngại chia sẻ cùng Riki vì chúng mình luôn tư vấn cho bạn miễn phí.

Tìm hiểu về khoá offline Tìm hiểu về khoá online Khoá học giao tiếp tiếng Nhật với giáo viên bản địa


thu-vien-online

Đừng quên, Riki còn có THƯ VIỆN TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT TỪ N5-N1 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ NHÉ. Truy cập để nhận được những kiến thức hữu ích sớm nhất nhé <3

Riki Nihongo

URL List