Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] 〜ついでに : Nhân tiện/ Tiện thể…

1. Ý Nghĩa

「〜ついでに」 được dùng khi bạn đang làm một việc A, và nhân tiện đó thực hiện thêm một việc B.
Tiếng Việt: nhân tiện… / tiện thể… / vừa… thì…

Phía trước ついでにhành động chính,
Phía sau là hành động kèm theo, làm nhân tiện.

2. Cấu Trúc

  • V(る)+ ついでに → khi thực hiện hành động…
  • V(た形)+ ついでに → sau khi đã làm xong A, nhân tiện…
  • N + の + ついでに → nhân tiện việc N…

3. Cách Dùng

〜ついでに diễn tả hành động phụ được thực hiện trong khi thực hiện hành động chính.

  • Thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày
  • Phía sau ついでに thường là hành động nhỏ, tiện làm luôn
  • Có ý chủ đích (không phải ngẫu nhiên)

4. Ví Dụ

  1. 買い物のついでに、郵便局に寄ってきた。
    → Nhân tiện đi mua đồ, tôi đã ghé bưu điện.
  2. 散歩のついでにこの手紙をポストに出してきて。
    → Tiện đi dạo, ghé bỏ hộ tôi bức thư này nhé.
  3. 玄関の掃除をするついでに、靴の整理をしよう。
    → Nhân tiện dọn sảnh, sắp xếp giày luôn nhé.
  4. 図書館へ本を借りに行ったついでに、友達のところへ行ってみた。
    → Nhân tiện đi mượn sách ở thư viện thì ghé thăm bạn luôn.
  5. コンビニに行くついでにお茶も買ってきてくれない?
    → Định đi cửa hàng tiện lợi, tiện thể mua hộ tôi chai trà được không?
  6. 旅行するついでに、友達に会った。
    → Nhân tiện đi du lịch, tôi đã gặp bạn.
  7. 外出するついでに、手紙を出してきた。
    → Nhân tiện ra ngoài, tôi đã gửi thư.
  8. 出張で大阪に行くついでに、神戸まで足を伸ばそうかな。
    → Nhân tiện chuyến công tác ở Osaka, ghé sang Kobe chơi luôn.
  9. 掃除するついでに、お風呂も洗っておいた。
    → Nhân tiện dọn nhà, rửa phòng tắm luôn.
  10. 日本に帰るついでに、日本語の本も買っておこう。
    → Nhân tiện về Nhật, tôi sẽ mua sách tiếng Nhật luôn.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] 〜ついでに : Nhân tiện/ Tiện thể…

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog