Từ vựng

[Ngữ Pháp N3]~めったに~ない: Hiếm khi … / Hầu như không …

1. Cấu trúc

Lưu ý:
  • めったに chỉ đi với các động từ ở thể phủ định (~ない).
  • Không dùng với chia khẳng định (ví dụ: めったにする ✘).

2. Ý nghĩa

めったに~ない diễn đạt:

  • Tần suất rất thấp
  • “Hiếm khi…” / “Hầu như không…”

Nghĩa tiếng Việt:

  • Hiếm khi…
  • Thường không…
  • Hầu như không…

So với あまり~ない → hơi / không nhiều thì めったに~ない nhấn mạnh ít xảy ra hơn, gần như gần 0.

3. Cách dùng

① Dùng để nói về thói quen/ tần suất

  • Diễn tả việc rất ít khi xảy ra trong cuộc sống hoặc thói quen.
  • Thường dùng cho hành động trong hiện tại.

例: 彼はめったに映画を見ない。
→ Anh ấy hiếm khi xem phim.


② Không dùng với thể khẳng định

Sai: めったに行く ✘

Đúng: めったに行かない ✓

4. Ví dụ

  1. 彼はめったに遅刻しない。
    → Anh ấy hiếm khi đi trễ.
  2. 私はめったに甘いものを食べない。
    → Tôi hiếm khi ăn đồ ngọt.
  3. この道はめったに車が通らない。
    → Con đường này hiếm khi có xe chạy qua.
  4. 彼女はめったに電話をかけない。
    → Cô ấy hầu như không gọi điện.
  5. 週末はめったに家にいない。
    → Cuối tuần hiếm khi ở nhà.
  6. 彼女は怒ることをめったに見たことがない。
    → Hiếm khi tôi thấy cô ấy nổi giận.
  7. めったに休みが取れない。
    → Hầu như không thể nghỉ.
  8. ここではめったに雪が降らない。
    → Ở đây hiếm khi có tuyết rơi.
  9. 彼はめったに笑わない。
    → Anh ấy gần như không cười.
  10. めったにチャンスは来ない。
    → Cơ hội hiếm khi đến.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N3]~めったに~ない: Hiếm khi … / Hầu như không …

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog