Từ vựng

[Ngữ Pháp N4] ~と読みます / ~と書いてあります: Đọc là…/ Viết là…

1. Ý Nghĩa & Cách Dùng

① ~と読みます (とよみます): Đọc là…

Dùng khi bạn nói cách đọc của một từ, cụm từ hoặc chữ kanji.

Nghĩa tiếng Việt: đọc là… / đọc như thế nào…

Cấu trúc: 「…」 + と読みます

② ~と書いてあります (とかいてあります) : Viết là…

Dùng khi bạn miêu tả điều gì đó được viết lên bảng hiệu, giấy tờ, sách vở, hướng dẫn…
Nghĩa tiếng Việt: viết là… / ghi là…

Cấu trúc: 「…」 + と書いてあります

2. Ví Dụ

A. ~と読みます / とよみます

  1. この漢字(かんじ)は何(なん)と読みますか。
    → Chữ kanji này đọc là gì?
  2. 「普通(ふつう)」は「ふつう」と読みます。
    → 「普通」đọc là 「ふつう」.
  3. この名前(なまえ)は「たなか」と読みます。
    → Tên này đọc là “Tanaka”.
  4. この地名(ちめい)は「おおさか」と読みます。
    → Tên địa danh này đọc là “Osaka”.

B. ~と書いてあります / とかいてあります

  1. ここに「立入禁止(たちいりきんし)」と書いてあります。
    → Ở đây viết là “Cấm vào”.
  2. 手紙(てがみ)に「親展(しんてん)」と書いてあります。
    → Trên bức thư ghi là “Bí mật”.
  3. このビタミン剤(ざい)、いつどれくらい飲(の)めばいいのかな。
    —「毎食後(まいしょくご)に2錠(じょう)ずつ」と書いてあるわ。
    → Viên vitamin này uống như thế nào?
    — Trên đó ghi là “uống 2 viên sau mỗi bữa ăn”.
  4. 黒板(こくばん)に「おはよう」と書いてあります。
    → Trên bảng viết “Chào buổi sáng”.
  5. 切符(きっぷ)に「回数券(かいすうけん)」と書いてあります。
    → Trên vé viết là “vé nhiều lượt”.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N4] ~と読みます / ~と書いてあります: Đọc là…/ Viết là…

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog