Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] 〜おかげで/〜おかげだ/〜おかげか: Nhờ vào…

1. Ý Nghĩa

Cấu trúc 〜おかげで / 〜おかげだ dùng để diễn đạt: nhờ vào… / nhờ có…
→ Diễn tả kết quả tốt do nhờ một nguyên nhân tích cực.

〜おかげで thường đi với kết quả tốt đẹp / tích cực.
〜おかげか dùng khi người nói không chắc chắn 100%, cảm thấy có thể là do nguyên nhân đó.

2. Cấu Trúc

  • Khi muốn nhấn mạnh không chắc chắn, dùng …おかげか、…
  • 〜おかげだ thường đứng cuối câu để nêu kết quả chủ quan:

3. Ví Dụ

  1. あなたのおかげで合格できた。
    → Nhờ có bạn mà tôi đã đỗ.
  2. みんなの支えのおかげで、乗り越えることができた。
    → Nhờ sự giúp đỡ của mọi người mà tôi đã vượt qua.
  3. 毎日練習したおかげで試合に勝った。
    → Nhờ luyện tập mỗi ngày mà thắng trận.
  4. 医者のおかげで回復が早かった。
    → Nhờ có bác sĩ mà hồi phục nhanh.
  5. 親の助けのおかげで生活が楽になった。
    → Nhờ sự giúp đỡ của bố mẹ, cuộc sống trở nên dễ dàng hơn.
  6. 最近よく眠れるのは運動しているおかげかもしれない。
    → Gần đây ngủ ngon có lẽ là nhờ tập thể dục.
  7. 試験がうまくいったのは準備をしたおかげかな。
    → Việc thi tốt có lẽ là nhờ đã chuẩn bị.
  8. 風邪が治ったのは薬のおかげかもしれません。
    → Có lẽ việc khỏi cảm là nhờ thuốc.
  9. 先生のアドバイスのおかげで不安がなくなった。
    → Nhờ lời khuyên của thầy mà bớt lo lắng.
  10. みんなが協力してくれたおかげで、プロジェクトが成功した。
    → Nhờ mọi người giúp đỡ, dự án đã thành công.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] 〜おかげで/〜おかげだ/〜おかげか: Nhờ vào…

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog