Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] 〜とのことだ: Nghe nói là…/ Theo…thì…

1. Ý Nghĩa

「〜とのことだ」 là mẫu ngữ pháp dùng để truyền đạt lại thông tin mà mình nghe được từ người khác.

Ý nghĩa:

  • nghe nói rằng…
  • nghe nói là…
  • theo như người ta nói thì…

Đây là cách nói trang trọng/ lịch sự hơn so với 〜そうだ (nghe nói), thường xuất hiện trong báo cáo, tường thuật, tin tức, email, bài viết.

2. Cấu Trúc

普通形 (thể thông thường) – Dùng với cả:

  • Động từ
  • Tính từ
  • Danh từ

Lưu ý: Khi đứng sau Tính từ – な hoặc danh từ, không thêm だ (chỉ dùng thể thường)

3. Ví Dụ

  1. 明日は雨が降るとのことだ。
    → Nghe nói là ngày mai trời sẽ mưa.
  2. 週末は気温が下がるとのことだ。
    → Nghe nói là vào cuối tuần nhiệt độ sẽ giảm.
  3. 来週の試験は中止になるとのことです。
    → Nghe nói là kỳ thi tuần sau sẽ bị hủy.
  4. 先生によると、来月から新しい授業が始まるとのことだ。
    → Theo thầy cô nói thì từ tháng sau sẽ bắt đầu môn học mới.
  5. 彼は会社を辞めたとのことです。
    → Nghe nói là anh ấy đã nghỉ việc.
  6. あの店は閉店するとのことだ。
    → Nghe nói là cửa hàng đó sẽ đóng cửa.
  7. 新聞によると、その事件は解決したとのことだ。
    → Theo báo chí thì vụ việc đó đã được giải quyết.
  8. 市役所からの連絡で、税金の支払い期限が延びたとのことです。
    → Theo thông báo từ Ủy ban thành phố thì hạn nộp thuế đã được kéo dài.
  9. 彼の料理はおいしいとのことだ。
    → Nghe nói món ăn của anh ấy rất ngon.
  10. その映画はとても面白いとのことです。
    → Nghe nói bộ phim đó rất thú vị.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] 〜とのことだ: Nghe nói là…/ Theo…thì…

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog