Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] ~みたい: Giống như… / Như là…

1. Cấu Trúc

みたいtính từ đuôi だ, nên có thể biến đổi: みたいだ/みたいな/みたいに/みたいで…

2. Ý Nghĩa

Cảm giác giống như, hình như…

Nói về cảm nhận, phán đoán dựa trên ấn tượng, cảm giác, dấu hiệu
Không chắc chắn hoàn toàn

Nghĩa tiếng Việt:

  • Giống như…
  • Trông như…
  • Hình như…

Ví dụ:

  1. 彼は疲れているみたいだ。
    → Hình như anh ấy đang mệt.
  2. この料理はまずいみたい。
    → Món này trông như không ngon.
  3. 雲が多いから、雨が降りそうみたいだね。
    → Có nhiều mây, hình như sắp mưa.

So sánh với người/vật có tính chất tương tự

Diễn tả cái gì đó giống với mẫu người/vật khác

Nghĩa tiếng Việt:

  • Giống như…
  • Như thể…
  • Tựa như…

Ví dụ:

  1. 子供みたいな声だ。
    → Giọng giống như trẻ con.
  2. 彼女はモデルみたいにきれいだ。
    → Cô ấy đẹp như người mẫu.
  3. 彼は幽霊みたいに白い。
    → Anh ta trắng như ma.

3. Ví Dụ

Nhóm ① (giống như/phán đoán)

  1. 猫がどこかにいるみたいだ。
    → Có vẻ mèo đang ở đâu đó.
  2. 彼の様子、元気じゃないみたい。
    → Trông anh ấy hình như không khỏe.
  3. この部屋、誰もいないみたいだね。
    → Căn phòng này hình như không có ai.
  4. メールが来ないみたいだ。
    → Có vẻ không có mail đến.

Nhóm ② (so sánh với người/vật tương tự)

  1. その子供は天使みたいだ。
    → Đứa bé đó giống như thiên thần.
  2. 山の景色は絵みたいにきれいだ。
    → Cảnh núi đẹp như tranh.
  3. このケーキは夢みたいに甘い。
    → Cái bánh này ngọt như mơ.
  4. あの人は俳優みたいにかっこいい。
    → Người đó đẹp trai như diễn viên.
  5. 雨が降り出した。まるで台風みたいだ。
    → Mưa bắt đầu rơi. Như thể bão đến.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog