Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] 〜たびに: Cứ mỗi lần … thì

1. Ý Nghĩa

「〜たびに」 diễn đạt rằng mỗi lần hành động A xảy ra thì hành động B cũng xảy ra theo.
Ý nghĩa: “Mỗi lần A thì B…” / “Cứ mỗi khi A … thì B…”

Nhấn mạnh lặp lại, thường ở những tình huống có thói quen, kết quả lặp lại.

2. Cấu Trúc

3. Ví Dụ

Ví dụ với động từ:

  1. 日本へ行くたびに、新しい発見があります。
    → Cứ mỗi lần đi Nhật thì mình lại có những khám phá mới.
  2. 彼に会うたびに、元気が出ます。
    → Cứ mỗi lần gặp anh ấy thì tôi cảm thấy phấn chấn.
  3. 本を読むたびに、考え方が変わる。
    → Cứ mỗi lần đọc sách thì cách suy nghĩ thay đổi.
  4. 旅行するたびに、色々な文化を知ることができます。
    → Mỗi lần đi du lịch thì tôi có thể biết nhiều nền văn hoá khác nhau.
  5. 試合を見るたびに、サッカーがもっと好きになる。
    → Cứ mỗi lần xem trận đấu, tôi lại càng thích bóng đá hơn.

Ví dụ với danh từ + の

  1. 引っ越しのたびに、生活が少しずつ変わります。
    → Mỗi lần chuyển nhà, cuộc sống lại thay đổi một chút.
  2. 日本旅行のたびに、新しい友達ができます。
    → Mỗi lần du lịch Nhật Bản, tôi lại có thêm bạn mới.
  3. 面接のたびに、自己紹介を練習し直します。
    → Mỗi lần phỏng vấn, tôi lại luyện tập lại phần tự giới thiệu.

Ví dụ với kết quả lặp lại rõ ràng

  1. 試験の結果を見るたびに緊張する。
    → Cứ mỗi lần xem kết quả thi là tôi căng thẳng.
  2. 同じミスをするたびに、注意される。
    → Cứ mỗi lần mắc lỗi giống vậy là tôi bị nhắc.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] 〜たびに: Cứ mỗi lần … thì

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog