Từ vựng

[Ngữ pháp N5] 〜てから : Sau khi …

1. Cấu trúc

V1 + てから + V2

2. Cách dùng

  • Dùng khi muốn diễn tả rằng hành động 1 diễn ra trước, sau đó mới đến hành động 2
  • Động từ đầu tiên phải chia ở thể て

3. Ví dụ

  1. 宿題をしてから遊びます。
    → Sau khi làm bài tập xong, tôi sẽ chơi.
  2. ご飯を食べてから出かけます。
    → Sau khi ăn cơm, tôi đi ra ngoài.
  3. シャワーを浴びてから寝ます。
    → Sau khi tắm vòi hoa sen, tôi ngủ.
  4. 本を読んでから返事してください。
    → Sau khi đọc sách xong, hãy trả lời nhé.
  5. 授業が終わってから図書館へ行きます。
    → Sau khi lớp học kết thúc, tôi tới thư viện.
  6. 日本に来てから、友達がたくさんできました。
    → Kể từ khi đến Nhật, tôi đã có nhiều bạn.
  7. 仕事を終えてからご飯を食べた。
    → Sau khi kết thúc công việc, tôi đã ăn cơm.
  8. 映画を見てから宿題を始めよう。
    → Sau khi xem phim, hãy bắt đầu làm bài tập.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ pháp N5] 〜てから : Sau khi …

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog