Từ vựng

[Ngữ Pháp N3-N2] ~も~ば~も/~も~なら~も: Cũng…(mà)…cũng…

1. Cấu Trúc

N1 và N2 thường là hai mặt, hai đặc điểm của cùng một sự vật, con người hay vấn đề.

2. Ý Nghĩa

Ngữ pháp ~も~ば~も/~も~なら~も dùng để:

① Diễn tả có nhiều mặt giống nhau (tốt hoặc xấu)

→ “Cũng… mà cũng…”

  • Có thể là nhiều điểm tốt
  • Hoặc nhiều điểm xấu
  • Hoặc nhiều khía cạnh khác nhau

② Dùng để dẫn chứng, liệt kê lý do

→ Nêu ra hai nguyên nhân song song để làm rõ kết luận.

③ Nhấn mạnh ý “đủ loại / đủ kiểu / toàn là…”

→ Gần nghĩa với:

  • いろいろだ
  • 多方面にわたっている

3. Ví Dụ

  1. あの店は安くもあれば、質もいい。
    → Quán đó vừa rẻ mà chất lượng cũng tốt.
  2. 彼は頭もよければ、性格もいい。
    → Anh ấy vừa thông minh mà tính cách cũng tốt.
  3. この仕事は大変もなら、やりがいもある。
    → Công việc này vừa vất vả mà cũng rất đáng làm.
  4. 日本語は難しくもあれば、面白くもある。
    → Tiếng Nhật vừa khó mà cũng thú vị.
  5. 彼女は厳しくもなら、優しくもある。
    → Cô ấy vừa nghiêm khắc mà cũng rất dịu dàng.
  6. 彼の説明は丁寧もあれば、分かりやすい。
    → Cách giải thích của anh ấy vừa chi tiết vừa dễ hiểu.
  7. 都会は便利もなら、ストレスも多い。
    → Thành phố vừa tiện lợi mà cũng nhiều áp lực.
  8. このスマホは高くもあれば、性能も高い。
    → Chiếc điện thoại này vừa đắt mà hiệu năng cũng cao.
  9. 彼女は仕事もできれば、家事も完璧だ。
    → Cô ấy vừa giỏi công việc mà việc nhà cũng hoàn hảo.
  10. この計画はリスクもあれば、チャンスもある。
    → Kế hoạch này vừa có rủi ro mà cũng có cơ hội.
  11. 彼は頑固もなら、正義感も強い。
    → Anh ta vừa cứng đầu mà cũng rất chính trực.
  12. 留学生活は楽しくもあれば、苦労も多い。
    → Cuộc sống du học vừa vui mà cũng nhiều vất vả.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N3-N2] ~も~ば~も/~も~なら~も: Cũng…(mà)…cũng…

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog