Từ vựng

[Ngữ Pháp N3]~など: Chẳng hạn như…

1. Cấu trúc

2. Ý nghĩa

~など có nhiều sắc thái nghĩa tùy ngữ cảnh:

① Nêu ví dụ

Dùng để liệt kê một vài thứ đại diện.
Nghĩa: chẳng hạn như…

② Xem nhẹ / không trân trọng

Khi sử dụng với câu phủ định, mang sắc thái coi thường, khinh miệt, không cho là quan trọng.
Nghĩa: chẳng ra cái gì / không… gì cả

③ Liệt kê các ví dụ cùng loại

Khi nói về một nhóm hành động hay vật cùng loại.

3. Ví dụ

  1. 果物などは毎日食べたほうがいい。
    → Nên ăn những thứ như trái cây mỗi ngày.
  1. 音楽などを聴くとリラックスできる。
    → Nếu nghe những thứ như âm nhạc thì có thể thư giãn.
  1. 日本の名所などを案内する。
    → Tôi sẽ chỉ dẫn những thắng cảnh như ở Nhật.
  1. 本などを読む時間が好きだ。
    → Tôi thích thời gian đọc sách và những thứ như vậy.
  1. 彼の言うことなど信じられない。
    → Chẳng thể tin mấy điều anh ta nói.
  1. 謝罪などする必要はない。
    → Không cần phải xin lỗi gì cả.
  1. そんな問題など怖くない。
    → Mấy chuyện như bài toán đó thì không đáng sợ.
  1. 安い物など気にしない。
    → Tôi không để ý tới đồ rẻ tiền.
  1. 会議で文句を言ったりなどして、雰囲気が悪くなった。
    → Vì nói phàn nàn này nọ trong cuộc họp nên bầu không khí xấu đi.
  1. 英語や日本語などいくつかの言語を学んでいる。
    → Tôi học vài ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Nhật.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N3]~など: Chẳng hạn như…

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog