[NGỮ PHÁP N5] PHÂN BIỆT NGỮ PHÁP たり (TARI) VÀ て~て (TE) TRONG TIẾNG NHẬT

Trong trình độ N5, chúng ta sẽ bắt gặp 2 mẫu ngữ pháp để liệt kê hành động là 「~たり~たり」và 「~て~て」. Liệu rằng 2 mẫu ngữ pháp này có điểm gì khác biệt không? Trước tiên chúng ta sẽ chúng tìm hiểu về từng cách nói liệt kê hành động này nhé.

1.Ngữ pháp ~たり

Hãy thử đọc 2 câu dưới đây:

(1)ベトナムのお正月はお寺に行ったり、伝統的な料理を食べたりします。

Vào ngày tết ở Việt Nam người ta sẽ đi chùa và ăn những món ăn truyền thống.

(2)ベトナムのお正月は伝統的な料理を食べたり、お寺に行ったりします。

Vào ngày tết ở Việt Nam người ta sẽ ăn những món ăn truyền thống và đi chùa.

Hai câu trên đều có nét nghĩa giống như: “Vào ngày tết ở Việt Nam người ta sẽ đi chùa và ăn những món ăn truyền thống”.

Hai hành động là “ đi chùa” và “ ăn món ăn” không nhất thiết bắt buộc phải xảy ra theo thứ tự “ đi chùa” rồi mới “ ăn”.

Ngữ pháp ~たり~たりする là cách nói để liệt kê hành động không tuân theo trình tự thời gian mà đơn giản chỉ là liệt kê hành động tiêu biểu. Cũng có thể hiểu theo nghĩa: “Lúc làm cái này lúc lại làm cái kia”.

Ví dụ:

休みの日は、本を読んだり、テレビを見たりしています。

Vào ngày nghỉ tôi thường đọc sách và xem ti vi.

スマホで、 メールをしたり写真を撮ったりできます。

Bằng điện thoại thông minh chúng ta có thể gửi tin nhắn, chụp ảnh. (ngoài ra còn làm được nhiều cái khác).

 日本人との交流会では、 日本語で話したり、 日本料理を食べたり、みんな でゲームをしたりして、とても楽しかったです。

Tại buổi giao lưu với người Nhật, tôi đã nói chuyện bằng tiếng nhật, ăn món ăn nhật và cùng mọi người chơi game nên rất là vui.

⑤  風が吹いて、 ドア たり閉まったりしています。

Do gió thổi nên cửa cứ đóng lại mở.

[Góc hữu ích] >> Tổng hợp ngữ pháp N5 (full các bài viết hướng dẫn ngữ pháp N5 + link tải EBOOK N5 từ A – Z)

2.Ngữ pháp

Hãy thử đọc 2 câu dưới đây:

(1)朝ごはんを食べて学校へ行きました。

Tôi ăn sáng rồi đến trường.

(2)学校へ行って、朝ごはんを食べました。

Tôi đến trường rồi ăn sáng.

Ngữ pháp ~て~て được sử dụng để liệt kê hành động tuân theo trình tự thời gian, do đó chúng ta không thể đổi vị trí của các vế câu cho nhau.

Chính vì thế nên khi nói: “Hằng ngày tôi dậy lúc 6 giờ rồi đánh răng xong thì ăn sáng” thì: 毎日6時に起き、歯を磨い、朝ごはんを食べます。- Đúng 毎日朝ごはんを食べ、6時に起き歯を磨きます。 – Sai

Ví dụ:

朝ジョギングをし、シャワーを浴び、会社へ行きます。

Buổi sáng, tôi chạy bộ rồi tắm vòi hoa sen, sau đó đến công ty.

きのうRIKIセンターへ行っ、本を買っ、それから友達と 昼ごはんを食べました。

Hôm qua tôi đến trung tâm RIKI mua sách rồi sau đó ăn cơm trưa với bạn.

A: ハノイ大学までどうやって 行きますか。

Đi đến đại học Hà Nội kiểu gì ạ?

B: ここから39番のバスに乗っ、ハノイ大学の前で降ります。

  Từ chỗ này lên xe buýt 39, rồi xuống ở trước cổng đại học Hà Nội.

Tìm hiểu thêm: Bạn đã biết về các thể phổ biến khác trong tiếng Nhật chưa? Click bên dưới để tìm hiểu chi tiết về các thể này nhé: Thể Ru (る) trong tiếng Nhật Thể Ta (た) trong tiếng Nhật Thể Nai (ない) trong tiếng Nhật Thể Te (て) trong tiếng Nhật

3. Phân biệt 2 mẫu ~たり và ~て

Để nắm được sự khác biệt giữa 2 mẫu ngữ pháp liệt kê này, ta có thể xem ví dụ dưới đây nhé:

北海道を旅行して、スキーをしたり、温泉に入ったりしました。 -> Sau khi đến Hokkaido, tôi đi trượt tuyết này, đi suối nước nóng nữa . 北海道を旅行して、スキーをし、温泉に入ったりしました。 -> Sau khi đến Hokkaido, tôi đi trượt tuyết này rồi sau đó đi suối nước nóng.

~て~て: liệt kê theo trình tự thời gian, không đổi vị trí của các động từ ~たり~たり: liệt kê không theo trình tự thời gian, có thể đổi vị trí của các động từ

——–

RIKI TẶNG BẠN MỘT THƯ VIỆN TIẾNG NHẬT MIỄN PHÍ HỌC KAIWA VÀ LUYỆN JLPT Ở MỌI TRÌNH ĐỘ

Thư viện tiếng Nhật “2 TRONG 1” tích hợp học Kaiwa và ôn luyện JLPT với:

Thu-vien-tieng-nhat-mien-phi
  • Hệ thống 125 video phân cấp cụ thể theo mọi cấp độ, từ bảng chữ cái sơ cấp N5 tới cao cấp N1.
  • Kho tài liệu với gần 50 cuốn ebook được thiết kế bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm tới từ Riki Nihongo.
  • Nội dung chuyên sâu đặc biệt về từ vựng, chữ hán, ngữ pháp phục vụ kì thi JLPT.
  • Hình thức học qua video vui nhộn, dễ học, dễ nhớ phù hợp để tự luyện Kaiwa tại nhà.

>>> Clich vào ảnh để truy cập vào thư viện nhé.

——–

lop-hoc-riki

Ngoài ra, Riki Nihongo có các khoá học tiếng Nhật sơ cấp theo phương pháp hoàn toàn mới – lộ trình học cá nhân hoá phù hợp với từng học viên. Nếu bạn đang đi tìm một cách học hiệu quả, đừng ngại liên hệ chúng mình để được tư vấn miễn phí nha!

Tìm hiểu về khoá online Tìm hiểu về khoá offline Khoá học giao tiếp tiếng Nhật với giáo viên bản địa

Riki Nihongo

URL List