Từ vựng

[Ngữ pháp N5] と同じ / と同じです: Giống/ Giống như

1. Cấu trúc

N + と同じだ / です
V の + と同じだ / です

2. Ý nghĩa

  • “同じ (おなじ)” nghĩa là giống nhau
  • Khi dùng “[N と] 同じ”, nó nói “N giống với …” (so sánh hai vật / người / việc giống nhau).
  • Có nghĩa là hai đối tượng có đặc điểm, tính chất, danh tính giống nhau

3. Ví dụ

1. この本はあの本と同じだ。
→ Cuốn sách này giống cuốn sách kia.

2. あの人が食べているのと同じものをください。
→ Cho tôi món giống món người kia đang ăn.

3. 私は彼と同じクラスです。
→ Tôi cùng lớp với anh ấy.

4. この辞書(じしょ)はあの辞書と同じ出版社(しゅっぱんしゃ)だ。
→ Quyển từ điển này cùng nhà xuất bản với quyển đó.

5. それらの映画は同じだと思う。
→ Tôi nghĩ những bộ phim đó giống nhau.

6. 私たちには同じ夢がある。
→ Chúng ta có cùng một giấc mơ.

7. 父 (ちち) と母 (はは) は同じ身長 (しんちょう) だ。
→ Ba tôi và mẹ tôi cao như nhau.

8. この色 (いろ) は前 (まえ) と同じ色だ。
→ Màu này giống màu trước.

9. 私の靴 (くつ) は彼 (かれ) のと同じだ。
→ Giày của tôi giống giày của anh ấy.

10. 昨日 (きのう) と同じ時間 (じかん) に来てください。
→ Hãy đến vào cùng thời gian như hôm qua.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ pháp N5] と同じ / と同じです: Giống/ Giống như

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog