Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] 〜といい/〜ばいい/〜たらいい: Ước gì/ Giá mà…

1. Ý Nghĩa

  • Các mẫu sau đều dùng để diễn tả: Mong muốn điều gì đó xảy ra, diễn đạt điều ước trong hiện tại hoặc tương lai
  • といい thường dùng để bày tỏ ước vọng / lời chúc / mong muốn
  • 〜ばいい〜たらいい thường dùng để diễn đạt lời khuyên / gợi ý nên làm gì

2. Cấu Trúc

〜といい

〜ばいい

〜たらいい

3. Ví Dụ

  1. 明日、雨が降らないといい。
    → Ước là ngày mai trời không mưa.
  2. 合格できるといいね。
    → Ước gì bạn thi đỗ.
  3. 元気になるといいです。
    → Mong bạn sớm khỏe lại.
  4. 彼が来るといいな。
    → Mong là anh ấy sẽ đến.
  5. 今日中に終わるといいね。
    → Ước gì hôm nay xong việc.
  6. もっと日本語が自然に話せたらいいなあ。
    → Ước gì tôi có thể nói tiếng Nhật tự nhiên hơn.
  7. 時間がもっとあったらいいのに。
    → Giá mà tôi có nhiều thời gian hơn.
  8. 彼も一緒に来るといいのに。
    → Giá mà anh ấy cũng đến cùng.
  9. 来年、家族みんな元気でいられるといいな。
    → Mong là năm sau cả gia đình đều khỏe mạnh.
  10. 仕事が早く終わったらいいなあ。
    → Ước gì công việc kết thúc sớm.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] 〜といい/〜ばいい/〜たらいい: Ước gì/ Giá mà…

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog