1. Cấu trúc
N+ に + なる
Adj-な (bỏ な) + に + なる
Adj-い (bỏ い → + く) + なる → 〜くなる
2. Cách dùng
- Khi muốn nói một sự vật, người, thời tiết, trạng thái… đang thay đổi
- Có thể dùng cho cả vật, người, điều kiện, cảm giác, thời gian.
3. Ví dụ
📌 N + に + なる
- 医者 (いしゃ) になる。 → Trở thành bác sĩ.
- 春 (はる) になる。 → Chuyển sang mùa xuân.
- 夫婦 (ふうふ) になった。 → Trở thành vợ chồng.
📌 Adj-な + に + なる
- 部屋 (へや) がきれい になる。 → Phòng trở nên sạch / đẹp.
- 町 (まち) が便利 になった。 → Thị trấn đã trở nên tiện lợi hơn.
- 日本語 (にほんご) が上手 (じょうず) になりたい。 → Muốn trở nên giỏi tiếng Nhật.
📌 い-tính từ (bỏ い → く + なる)
- 暑 (あつ)い → 暑く なる。 → Trở nên nóng.
- 寒 (さむ)い → 寒く なりました。 → Trời đã trở nên lạnh.
- 大き (おおき)い → 大きく なった。 → Trở nên lớn.
- 便利 (べんり) → 便利に なる。 → Trở nên tiện lợi.