[Ngữ Pháp N4] 〜ということ / ということを / ということが: Rằng/ Việc/ Chuyện…

1. Ý Nghĩa

「〜ということ」 dùng để diễn đạt “việc rằng… / chuyện rằng…”:

  • Biến mệnh đề thành danh từ để nói về “chuyện / việc đó”.
  • Trích dẫn hoặc tóm tắt một nội dung/thông tin.
  • Nói về ý nghĩa / nội dung / điều được truyền đạt.

2. Cấu Trúc

Cách dùngCấu trúcÝ nghĩa
Biến câu thành danh từ[Mệnh đề] + ということchuyện rằng…, việc rằng…
Khi là tân ngữ〜ということを + Vlấy việc… làm gì
Khi là chủ ngữ〜ということが + ある / 起きたcó chuyện… / chuyện… đã xảy ra
Diễn đạt nội dung nghe/nhận được〜ということだnghe nói rằng… / người ta nói rằng…

3. Cách Dùng

A) Chuyển mệnh đề thành một “việc/chuyện”

Khi bạn muốn nói về nội dung của một hành vi như một danh từ cộng thêm đánh giá.

Cấu trúc:

動詞(普通形)+ ということ
い形容詞 + ということ
な形容詞 + だ + ということ
名詞 + だ + ということ

 Ý nghĩa: việc là… / chuyện là… / điều nói rằng…

B) 〜ということを + V

Khi hành động phía sau liên quan đến chuyện đó.

Ví dụ các động từ thường kết hợp:

  • 分かる / 知る (biết)…
  • 話す (nói)…
  • 考える (nghĩ về)…
  • 説明する (giải thích)…

Cấu trúc:

[] + ということを + V

Ý nghĩa: lấy việc… làm …

C) 〜ということが + ある / 起きた

Khi chuyện/việc đó xảy ra / có / tồn tại.

[] + ということが + ある

Ý nghĩa: có chuyện rằng…

D) 〜ということだ (nghe nói là)

Dùng để truyền đạt lại thông tin nghe được từ người khác
→ mang nghĩa “nghe nói rằng…” / “theo như báo cáo…”

Lưu ý: đây là nghĩa nghe nói, khác với việc biến mệnh đề thành danh từ.

4. Ví Dụ

  1. 彼が会社を辞めるということは本当ですか。
    Chuyện anh ấy nghỉ việc có thật không?
  2. 明日雨が降るということは、試合が中止になるかもしれません。
    Việc mai trời mưa có thể khiến trận đấu bị hoãn.
  3. 日本で働きたいということが夢です。
    Giấc mơ của tôi là việc muốn làm ở Nhật.
  4. 勉強しなければならないということを忘れないで。
    Đừng quên việc phải học.
  5. 彼が来ないということを皆に知らせた。
    Tôi đã báo cho mọi người biết chuyện là anh ấy sẽ không đến.
  6. 試験が難しいということを先生に伝えた。
    Tôi đã nói với thầy rằng bài thi khó.
  7. 今日休むということを会社に連絡しました。
    Tôi đã liên lạc với công ty chuyện là hôm nay nghỉ.
  8. その知らせは嘘だったということが分かった。
    Hoá ra chuyện tin đó là sai.
  9. 天気予報によると、明日は雨だということだ。
    Theo dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai sẽ mưa.
  10. 彼は結婚するということだ。
    Nghe nói anh ấy sẽ kết hôn.