Skip to content
-
[Ngữ Pháp N4] Cách Sử Dụng Khiêm Nhường Ngữ Trong Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N4] Cách Sử Dụng Tôn Kính Ngữ Trong Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N4] 〜させていただけませんか: Cho phép tôi…được không?
-
[Ngữ Pháp N4] Phân biệt あげる/さしあげる/やる
-
[Ngữ Pháp N4] 〜てやります: Làm…cho
-
[Ngữ Pháp N4] Những cách dùng cơ bản của ように/ないように
-
[Ngữ Pháp N4] 〜なければ〜ない: Nếu không…thì…
-
[Ngữ Pháp N4] 〜ということ / ということを / ということが: Rằng/ Việc/ Chuyện…
-
[Ngữ Pháp N4] Thể sai khiến (〜させる) và Bị động sai khiến (〜させられる)
-
[Ngữ Pháp N4] ~には: Đối với ai/ Đối với cái gì
-
[Ngữ Pháp N4] 〜がする: Có mùi/ Có tiếng/ Có cảm giác
-
[Ngữ Pháp N4] 〜ようです / ようだ: Hình như/ Trông có vẻ…
-
[Ngữ Pháp N4] 〜そうです: Nghe nói…
-
[Ngữ Pháp N4] 〜たばかり: Vừa mới…
-
[Ngữ Pháp N4] 〜のに: Thế mà…
-
[Ngữ Pháp N4] ~場合は (ばあいは) : Trong trường hợp…
-
[Ngữ Pháp N4] 〜にくい: Khó làm gì
-
[Ngữ Pháp N4] Cách sử dụng いい trong tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N4] 〜やすい: Dễ dàng làm gì
-
[Ngữ Pháp N4] 〜すぎる / 〜すぎます: Quá…
-
[Ngữ Pháp N4] 〜てきます: Làm gì đó rồi quay lại
-
[Ngữ Pháp N4] 〜のに: Cho / Để
-
[Ngữ Pháp N4] ~ために: Để làm gì
-
[Ngữ Pháp N4] Cách nói “cho” và “nhận” trong tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N4] やります: Cho/ Làm/ Chơi
-
[Ngữ Pháp N4] Danh từ hoá tính từ trong tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N4] 〜てみる / 〜てみます: Thử làm gì đó
-
[Ngữ Pháp N4] ~かどうか: Có…hay không
-
[Ngữ Pháp N4] Câu hỏi có từ để hỏi + 「か」
-
[Ngữ Pháp N4] 〜途中で (とちゅうで): Trên đường/ Giữa đường…
-
[Ngữ Pháp N4] Phân Biệt 〜から/〜ので : Vì… nên…
-
[Ngữ Pháp N4] まだ〜ていません: Vẫn chưa…
-
[Ngữ Pháp N4] ので: Bởi vì, nên…
-
[Ngữ Pháp N4] Cách sử dụng て/で trong tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N4] Phân biệt danh từ hóa động từ với 「の」 và 「こと」
-
[Ngữ Pháp N4] 〜のは / 〜のが / 〜のを : Danh từ hóa động từ
-
[Ngữ Pháp N4] 〜によって: Do/ Bằng cách/ Tùy theo…
-
[Ngữ Pháp N4] 〜ようになる / 〜なくなる: Trở nên có thể/ Không thể…
-
[Ngữ Pháp N4] Phân biệt câu điều kiện: 〜たら và 〜ば
-
[Ngữ Pháp N4] ~た後で (たあとで): Sau khi…
-
[Ngữ Pháp N4] 〜と伝えていただけませんか: Có thể nói / nhắn lại … được không?
-
[Ngữ Pháp N4] 〜と言いました / 〜と言っていました: (Ai đó) đã nói rằng…
-
[Ngữ pháp N4] 〜と言っている: Nói rằng…
-
[Ngữ Pháp N4] ~という意味です: Nghĩa là…
-
[Ngữ Pháp N4] ~と読みます / ~と書いてあります: Đọc là…/ Viết là…
-
[Ngữ Pháp N4] 〜しか〜ない: Chỉ…
-
[Ngữ Pháp N4] 〜かもしれません / 〜かもしれない: Có thể, có lẽ, không biết chừng…
-
[Ngữ Pháp N4] ~てもかまわない: Cũng không sao / cho phép làm gì đó
-
[Ngữ Pháp N4] 〜ほうがいいです: Nên/ Không nên…
-
[Ngữ Pháp N4] Phân biệt 「〜ようと思う」「〜つもりです」「〜予定です」
-
[Ngữ Pháp N4] Thể Mệnh Lệnh Trong Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N4] Thể cấm đoán / cấm chỉ trong tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N4] 〜ば〜ほど : “càng… càng…”
-
[Ngữ pháp N4] 〜ところだ/〜ところです: Sắp…, Đang…, Vừa mới…
-
[Ngữ Pháp N4] Phân Biệt 「ようと思います」「つもりです」Và「予定です」
-
[Ngữ pháp N4] ~ 予定です:Dự định/ kế hoạch…
-
[Ngữ Pháp N4] ~つもりです:Sẽ, Định Làm Gì…
-
[Ngữ Pháp N4] Động Từ Thể Ý Chí + とおもいます/おもっています
-
[Ngữ Pháp N4] Cách Chia Động Từ Thể Ý Chí / Ý Hướng
-
[Ngữ Pháp N4] Phân Biệt「もう」 Và「まだ」
-
[Ngữ Pháp N4] ~ておきます:Sẵn – Trước – Để Nguyên Như Thế
-
[Ngữ Pháp N4] So Sánh 「てある」Và 「ている」
-
[Ngữ pháp N4] ~てある/ てあります:Có – Sẵn rồi – Đã có – Được sẵn rồi
-
[Ngữ Pháp N4] ~てしまいました:Lỡ…Mất Rồi/Xong, Xong Rồi
-
[Ngữ Pháp N4] Tự Động Từ Và Tha Động Từ Trong Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N4] ~し、~し:Vừa… Vừa…(Liệt Kê)
-
[Ngữ Pháp N4] ~ながら:Vừa…Vừa…
-
[Ngữ Pháp N4] ~ にする:Chọn…/ Quyết Định Làm Gì…
-
[Ngữ Pháp N4-N3] ~ ようにする/ようにしている:Cố Gắng, Tìm Cách
-
[Ngữ pháp N4-N3] ~ たらどうですか/たらどうか/だらどう:Sao không…? / Thử…xem sao
-
[Ngữ Pháp N4] ~たらいいですか:Tôi Nên…
-
[Ngữ Pháp N4] ~とか ~とか:Như Là…/ Hay Là…
-
[Ngữ Pháp N4] ~ていただけませんか:Làm Ơn …Cho Tôi Có Được Không?
-
[Ngữ Pháp N4-N3] ~ ところです:Sắp…, Đang…, Vừa Mới Diễn Ra Việc Gì Đó
-
[Ngữ Pháp N3, N4] ~ とおり/どおり:Đúng Như…/ Theo Đúng…
-
[Ngữ pháp N4] Cách sử dụng うんです