1. Cấu Trúc
Thể thường + ~ことがある/~こともある
Tính từ な + な + ~ことがある/~こともある
Tính từ い + ~ことがある/~こともある
Danh từ + の + ~ことがある/~こともある
2. Ý Nghĩa
Cách diễn đạt này dùng để nói về: Những chuyện xảy ra thỉnh thoảng
Ý nghĩa: Có cũng có lúc… / có khi…
3. Cách Dùng
- Dùng こともある để nói có khi, đôi lúc, thi thoảng
- Thường dùng với động từ thể thường
4. Ví Dụ
- 休日には遅くまで寝ることもある。
→ Có lúc ngủ dậy trễ vào ngày nghỉ. - 暑い日はアイスを食べることもある。
→ Có khi ăn kem vào ngày nóng. - 仕事が忙しいときは休めないこともある。
→ Khi công việc bận, cũng có lúc không thể nghỉ. - 気分によっては怒ることもある。
→ Tùy tâm trạng, cũng có lúc tức giận. - 授業中に集中できないこともある。
→ Thỉnh thoảng cũng có lúc không thể tập trung trong lớp.