Skip to content
-
[Ngữ Pháp N3] つまり: Tức là… / Nói cách khác… / Tóm lại…
-
[Ngữ pháp N4-N3] Phân biệt「~たところ」và「~たばかり」
-
[Ngữ Pháp N3, N4] ~ とおり/どおり:Đúng Như…/ Theo Đúng…
-
CHINH PHỤC CHỮ HÁN: Phương pháp học hán tự N3 ẵm điểm tuyệt đối
-
MẸO ĐỌC HIỂU N3-CHINH PHỤC N3 120 ĐIỂM
-
KHOÁ HỌC TIẾNG NHẬT N3 JUNBI- TAISAKU TẠI RIKI
-
Học sinh lớp 11 tại Riki Nihongo đạt 176/180 N3 chia sẻ bí kíp học
-
Chinh phục N3 trong vòng 2 tháng, đạt 57/60 môn Nghe hiểu
-
Tổng hợp tài liệu luyện thi, sách tiếng Nhật N3 và phương pháp học “Nhớ ngay và luôn”
-
90% học viên bị nhầm lẫn mẫu ngữ pháp N3 向き、向け
-
HẠ GỤC” JLPT N3 VỚI LỘ TRÌNH ÔN TẬP CẤP TỐC CHỈ TRONG 2 THÁNG???
-
Mình tự học tiếng Nhật N3 như thế nào? Chia sẻ bí kíp 60/60 N3 JLPT
-
“VŨ KHÍ BÍ MẬT” CHINH PHỤC LỘTRÌNH HỌC N3 TIẾNG NHẬT
-
[Ngữ pháp N3] Cách sử dụng mẫu ngữ pháp -につれて (nitsurete)
-
[NGỮ PHÁP N3] Ý NGHĨA VÀ CÁCH DÙNG CẤU TRÚC ばかりでなく (BAKARI DENAKU)
-
[Ngữ pháp N3] Cấu trúc bakari ni ばかりに (BAKARINI) – Giải nghĩa và ví dụ
-
[Ngữ pháp N3] Chinh phục cấu trúc かわりに (KAWARINI) trong vòng 5 phút
-
[NGỮ PHÁP N3] Ý NGHĨA VÀ CÁCH DÙNG ~から ~ にかけて (KARA NI KAKETE)
-
[NGỮ PHÁP N3] CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC っぽい (…ppoi)
-
CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC みたい (MITAI) TRONG TIẾNG NHẬT N3
-
[Ngữ pháp N3] Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp -ようとしない (YOUTOSHINAI)
-
Hướng dẫn cách dùng cấu trúc に関して (ni kanshite) trong tiếng Nhật N3
-
Khám phá cấu trúc によって(niyotte) trong tiếng Nhật N3
-
[Ngữ pháp N3] 5 PHÚT QUÉT SẠCH CẤU TRÚC にくらべ (NIKURABE)
-
[Ngữ pháp N3] Cách sử dụng mẫu ngữ pháp -にたいして (nitaishite)
-
[NGỮ PHÁP N3] CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC らしい (RASHII)
-
[NGỮ PHÁP N3] CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC NGỮ PHÁP – ぎみ (GIMI)
-
[NGỮ PHÁP N3] CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC NGỮ PHÁP – ように (YOUNI)
-
[NGỮ PHÁP N3] Cấu trúc “Mặc dù… nói là” 言っても (to itte mo) cách sử dụng
-
[Ngữ pháp N3] Cấu trúc にとって (nitotte) và cách sử dụng
-
[NGỮ PHÁP N3] HIỂU NHANH CÁCH DÙNG CẤU TRÚC ついでに (tsuide ni) CỰC HAY GẶP
-
[NGỮ PHÁP N3] GIẢI NGHĨA – CÁCH DÙNG CẤU TRÚC と言うと (to iuto) KÈM VÍ DỤ CỤ THỂ
-
[Ngữ pháp N3] Hướng dẫn sử dụng cấu trúc たびに (TABINI) – Giải thích và ví dụ
-
[Ngữ pháp N3] TẤT TẦN TẬT KIẾN THỨC VỀ CẤU TRÚC において (NI-OITE)
-
[Ngữ pháp N3] Cách sử dụng cấu trúc わりには (WARINI-WA) thần tốc
-
[Ngữ pháp N3] Làm chủ cấu trúc くせに (KUSENI) trong 5 phút
-
[Ngữ pháp N3] Học trọn cấu trúc ことか (KOTOKA) trong vòng 5 phút
-
[Ngữ pháp N3] HỌC TRIỆT ĐỂ CẤU TRÚC ないことはない (NAIKOTO-WA-NAI) TRONG 5 PHÚT
-
[Ngữ pháp N3] Học cách sử dụng cấu trúc がち (GACHI) siêu tốc trong 5 phút
-
[Ngữ pháp N3] Diệt gọn cấu trúc ふりをする (FURI-WO-SURU) trong vòng 5 phút
-
[Ngữ pháp N3] Cách sử dụng cấu trúc TOIUKOTOKA gọn nhẹ
-
[Ngữ pháp N3] 5 phút “thổi bay” cấu trúc 一方だ (IPPOU-DA)
-
[JLPT N3] Tìm hiểu chi tiết về ngữ pháp -ことはない (kotohanai)
-
[Ngữ pháp N3] Mọi điều bạn cần biết về cấu trúc を中心に (WO-CHUUSHIN-NI) – Giải nghĩa và ví dụ
-
[NGỮ PHÁP N3] Ý NGHĨA VÀ CÁCH DÙNG CỦA ことにする (KOTO NI SURU)
-
[Ngữ pháp N3] Cách sử dụng mẫu ngữ pháp – ことになる (kotoninaru)
-
Cấu trúc ngữ pháp thường gặp trong N3 -わけがない (wakeganai)
-
[JLPT N3] Cấu trúc ngữ pháp thường thấy trong N3 -たまま(tamama)
-
[JLPT N3] Cách sử dụng ngữ pháp -っぱなし (ppanashi) chuẩn nhất
-
[NGỮ PHÁP N3] Ý NGHĨA VÀ CÁCH DÙNG CẤU TRÚC ものだ (monoda)
-
Thống trị cấu trúc にしては (nishitewa) dễ dàng trong tiếng Nhật N3
-
[NGỮ PHÁP N3] GIẢI NGHĨA VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CẤU TRÚC としたら(toshitara)
-
[NGỮ PHÁP N3] Hiểu nhanh cấu trúc 最中だ (saichuu da) trong 1 nốt nhạc
-
[NGỮ PHÁP N3] HIỂU SÂU – NHỚ LÂU CÁCH DÙNG ことだ (KOTODA)
-
[NGỮ PHÁP N3] 5 phút nắm rõ cấu trúc というより (to iu yori) – Giải nghĩa và ví dụ
-
[JLPT N3] Bạn đã biết cách sử dụng -つもりだった (tsumoridatta) chưa?
-
[NGỮ PHÁP N3] Hiểu và sử dụng đúng ngữ pháp ようとする (YOU TO SURU)
-
Tuyệt chiêu “đánh bay” cấu trúc にわたる (niwataru) trong tiếng Nhật N3
-
[JLPT N3] Tìm hiểu chi tiết về ngữ pháp -わけではない (wakedewanai)
-
Toàn bộ kiến thức về Tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ N3 JLPT cần phải biết
-
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N3 KHÔNG THỂ BỎ QUA
-
[NGỮ PHÁP N3] Ý NGHĨA VÀ CÁCH SỬ DỤNG CỦA をはじめ (WO HAJIME)
-
[NGỮ PHÁP N3] 5 PHÚT THÔNG THẠO CẤU TRÚC おかげで (O KAGE DE)
-
[NGỮ PHÁP N3] Ý NGHĨA VÀ CÁCH DÙNG CỦA CẤU TRÚC せいで (SEIDE)
-
[Ngữ pháp N3] Hiểu đúng về cách sử dụng ngữ pháp – たとたん (tatotan)
-
“Học nhanh nhớ gọn” cấu trúc はもちろん trong tiếng Nhật N3
-
[Ngữ pháp N3] Ý nghĩa và cách sử dụng mẫu ngữ pháp -がち (gachi)
-
Cách sử dụng ngữ pháp -からには (karaniwa) trong tiếng Nhật N3
-
[Ngữ pháp N3] Cách dùng chuẩn mẫu ngữ pháp -てほしい (tehoshii)
-
Cấu trúc ngữ pháp -てからでないと (tekaradenaito) trong tiếng Nhật N3
-
[Ngữ pháp N3] Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp -ばかり (BAKARI)
-
“Nuốt gọn” ngữ pháp べきだ (beki da) thường có trong N3 JLPT
-
Ngữ Pháp N3
-
[Ngữ Pháp N3] ても/でも/たって/だって: Dù…/ Dù có…
-
[Ngữ Pháp N3] どんなに~ても: Dù cho…cũng
-
[Ngữ Pháp N3] どんなに~ことか: Thật là, Cực kỳ, Biết bao
-
[Ngữ pháp N3] ~ことか/~ことだろう: Thật là…biết mấy/ biết bao…
-
[Ngữ Pháp N3] ~ものだ / ~もんだ: (Tôi nhớ đã) Thường hay…
-
[Ngữ Pháp N3]~きり: Chỉ/ Chỉ có…
-
[Ngữ Pháp N3] たがる / がっている / からない: Muốn/ Thích/ Cảm xúc (của người khác)
-
[Ngữ Pháp N3] ~わりに: Dù, Tuy…Nhưng/ Khá…So với…
-
[Ngữ pháp N3] Cách dùng~ほど / ~くらい(~ぐらい)
-
[Ngữ Pháp N3] Tổng hợp các cách dùng của も
-
[Ngữ Pháp N3]~くせに: Vậy mà…/ Thế mà…
-
[Ngữ Pháp N3]~にかわって / ~にかわり: Thay thế cho…/ Thay mặt cho…
-
[Ngữ Pháp N3]~ことはない: Không cần thiết phải…
-
[Ngữ Pháp N3]~しかない: Đành phải…
-
[Ngữ Pháp N3]~もの/もん/だもん: Thì là vì… / Bởi vì… / Do…
-
[Ngữ Pháp N3]~その結果(そのけっか): Kết quả là…
-
[Ngữ Pháp N3]~たて; Vừa mới… xong / Còn mới / Còn tươi
-
[Ngữ Pháp N3]~かな: Liệu có…không nhỉ?
-
[Ngữ Pháp N3] ~において/~における: Tại…/ Trong…
-
[Ngữ Pháp N3] まるで~よう/みたい: Cứ như thể là…
-
[Ngữ Pháp N3] もし~としても/もし~としたって: Ngay cả nếu…thì cũng… / Giả sử…thì cũng…
-
[Ngữ Pháp N3]~けれど/~けれども: Tuy… nhưng… / Mặc dù… nhưng…
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~など~ものか: Còn lâu mới… / Loại như… thì không…
-
[Ngữ Pháp N3]~続ける: Tiếp tục… / Duy trì…
-
[Ngữ Pháp N3]~始める: Bắt đầu làm gì…
-
[Ngữ Pháp N3] 終わる: Kết thúc / Xong…
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~なんか~ない/なんか~いない: Không… / Không có… đâu
-
[Ngữ Pháp N3] 全く~ない: Hoàn toàn không… / Một chút cũng không…
-
[Ngữ Pháp N3] それとも: Hoặc là… / Hay là…
-
[Ngữ Pháp N3]~その上: Thêm vào đó / Hơn nữa…
-
[Ngữ Pháp N3]~それと/~あと: Và thêm nữa… / Sau đó thì… / Ngoài ra…
-
[Ngữ Pháp N3]~少しも~ない / ちょっとも~ない: Một chút cũng không… / Hoàn toàn không…
-
[Ngữ Pháp N3]~めったに~ない: Hiếm khi … / Hầu như không …
-
[Ngữ Pháp N3] 決して~ない: Nhất định không… / Quyết không…
-
[Ngữ Pháp N3]~わけではない/~わけじゃない: Không hẳn là… / Không có nghĩa là…
-
[Ngữ Pháp N3]~ところだった: Suýt nữa thì…
-
[Ngữ Pháp N3]~たところ: Sau khi làm… thì… / Ngay khi vừa…
-
[Ngữ Pháp N3] もし~たなら: Nếu như… thì / Giả sử là… thì…
-
[Ngữ Pháp N3]~ところで: Nhân tiện…
-
[Ngữ Pháp N3]~ですから/だから: Do đó…/ Vì vậy nên…
-
[Ngữ Pháp N3]~ところが: Nhưng mà…/ Tuy nhiên…
-
[Ngữ Pháp N3]~だけど: Nhưng / Tuy nhiên / Thế nhưng…
-
[Ngữ Pháp N3]~もしかしたら/もしかすると~かもしれない: Có lẽ… / Biết đâu… / Có thể…
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~かなんか: … hay cái gì đó / … hay gì đó
-
[Ngữ Pháp N3]~まで: Cho đến khi… / Đến mức…
-
[Ngữ Pháp N3]~ばよかった: Phải chi… / Giá mà… thì đã tốt rồi
-
[Ngữ Pháp N3]~ば(いい)と思う: Hy vọng… / Mong muốn…
-
[Ngữ Pháp N3]~上げる/~上がる: Làm… xong / Vừa hoàn thành…
-
[Ngữ Pháp N3]~に比べて: So với… / Khi so sánh với…
-
[Ngữ Pháp N3]~はもちろん: … thì đương nhiên rồi
-
[Ngữ Pháp N3]~ならば: Nếu…thì…
-
[Ngữ Pháp N3]~んだって/~なんだって: Nghe nói là… / Nghe bảo rằng…
-
[Ngữ Pháp N3] ~たっけ/だっけ: Hình như là…nhỉ?
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~やなんか: … hay đại loại như vậy / … và này nọ…
-
[Ngữ Pháp N3]~ことだ: Cảm giác thật là…
-
[Ngữ Pháp N3]~ことだ: Nên làm gì… / Đừng làm gì…
-
[Ngữ Pháp N3]~こと: Phải làm gì… / Không được làm gì…
-
[Ngữ Pháp N3]~なんか: Ví dụ như… / Chẳng hạn như…
-
[Ngữ Pháp N3]~など: Chẳng hạn như…
-
[Ngữ Pháp N3]~なんて: Cái thứ như… / Cái gọi là… / Này nọ, này kia… / Quá…, không ngờ…
-
[Ngữ Pháp N3]~ふりをする: Giả vờ… / Tỏ vẻ…
-
[Ngữ Pháp N3]~っぱなし: Cứ nguyên… như thế
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~なんかして: Chẳng hạn làm…
-
[Ngữ Pháp N3] ~としたら/とすれば/とすると: Nếu…thì…
-
[Ngữ Pháp N3]~にしては: Tuy… nhưng / Tuy… vậy mà
-
[Ngữ Pháp N3] ~など~ない: … này nọ, … kia thì chẳng… chút nào / Không… gì đâu
-
[Ngữ Pháp N3] ~どうせ: Đằng nào thì… / Dù sao thì…
-
[Ngữ Pháp N3]~だけでいい: Chỉ cần… là được / Chỉ cần… là đủ
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~れる/~られる: Chợt thấy… / Bỗng thấy… / Cảm thấy…
-
[Ngữ Pháp N3]~ないで/~なくて/~ず/~ずに: Vì không…nên/ Không…mà…
-
[Ngữ Pháp N3] いくら~ても: Dù có… bao nhiêu đi nữa / Dù… đến đâu đi nữa
-
[Ngữ Pháp N3]~てくれと頼まれる/言われる/注意される: Được / Bị ai đó nhờ, yêu cầu…
-
[Ngữ Pháp N3] Thể mệnh lệnh/Thể cấm đoán + と言われる/注意される: Bị nói / Bị nhắc nhở phải làm và không được làm gì
-
[Ngữ Pháp N3]~というものだ: Là…/ Chính là…
-
[Ngữ Pháp N3]~というのは: Cái gọi là…/ Nghĩa là…
-
[Ngữ Pháp N3] ~ことがある/~こともある: Có lúc… / Thỉnh thoảng… / Đôi khi…
-
[Ngữ Pháp N3]~てしかたがない: Không thể chịu nổi…/ Vô cùng…
-
[Ngữ Pháp N3]~そのくせ: Dù vậy, Vậy mà…
-
[Ngữ Pháp N3] どうしても: Dù thế nào cũng muốn…
-
[Ngữ Pháp N3] どうしても~ない: Không cách gì mà…
-
[Ngữ Pháp N3] ~に慣れる: Quen với…
-
[Ngữ Pháp N3]~とても~ない: Không thể nào mà…
-
[Ngữ Pháp N3]~ちゃ/~じゃ: Phải… / Không được… / Không phải…
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~てしょうがない: Không thể chịu nổi…
-
[Ngữ Pháp N3]~ても~ても: (Dù có)… bao nhiêu (lần đi nữa) thì vẫn…
-
[Ngữ Pháp N3] ~てもらえない/~てくれない?: Làm … cho tôi được không?
-
[Ngữ Pháp N3] ~だけでいい: Chỉ cần…là đủ / Chỉ cần…thế là được
-
[Ngữ Pháp N3] あとは~だけ: Chỉ còn…nữa (Là xong)
-
[Ngữ Pháp N3]~せいぜい: Tối đa… / Nhiều lắm cũng chỉ… / Cùng lắm…
-
[Ngữ Pháp N3]~という + N: Là…/ Cho rằng…
-
[Ngữ Pháp N3-N2] ~も~ば~も/~も~なら~も: Cũng…(mà)…cũng…
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~というわけだ: Nghĩa là… / Nói cách khác…
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~ばかりだ: Ngày càng…
-
[Ngữ Pháp N3-N2] ~わけだ: Thảo nào…/ Thì ra là thế…
-
[Ngữ Pháp N3-N2] ~かのように/~かのような/~かのようだ: Cứ như thể là…
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~とか/とかで: Nghe đâu là… / Hình như là…
-
[Ngữ Pháp N3-N2] ~だらけ: Toàn là…/ Đầy…
-
[Ngữ Pháp N3] ~みたい: Giống như… / Như là…
-
[Ngữ Pháp N3] ~っぽい: Cứ như là…/ Có xu hướng…/ Toàn…
-
[Ngữ Pháp N3]~らしい: Cảm thấy như là… / Giống như là…
-
[Ngữ Pháp N3]~づらい: Khó…
-
[Ngữ Pháp N3]~出す(だす): Bắt đầu (làm gì đó)… một cách bất ngờ / đột nhiên…
-
[Ngữ Pháp N3]~通す(とおす): Làm … đến cùng / làm suốt / làm một mạch đến cuối
-
[Ngữ Pháp N3] ~切れる/切れない: Có thể / Không thể hoàn thành…
-
[Ngữ Pháp N3]~かける/~かけの/~かけだ: Đang … / Giữa chừng…
-
[Ngữ Pháp N2] ~さえ~ば/さえ~なら/さえ~たら: Chỉ cần… là đủ / Miễn là… thì…
-
[Ngữ Pháp N3] ~と…た: Khi…thì…, Sau khi…thì…
-
[Ngữ Pháp N3] ~と…た / ~たら…た: Khi… thì… / Trong khi đang… thì…
-
[Ngữ Pháp N3] ~ようになっている: Chức năng của đồ vật
-
[Ngữ Pháp N3] ~ようになる/~ないようになる: Thay đổi trạng thái…/ Trở nên như thế nào…
-
[Ngữ Pháp N3] ~ことになっている / ~ことになった: Đã được quyết định…/ Được quy định là…
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~ことになる: Bị, được, quy định làm gì…/ Nghĩa là…
-
[Ngữ Pháp N3] ~にする/~くする: Làm thay đổi trạng thái
-
[Ngữ Pháp N3-N2]~ことから/~ところから: Vì…/ Do…
-
[Ngữ Pháp N3] ~ばかりでなく: Không chỉ…mà còn
-
[Ngữ Pháp N3] ~ばかり: Chỉ toàn là…, Chỉ toàn làm…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜ないわけにはいかない: Không thể không…/ Đành phải…
-
[Ngữ Pháp N3-N2] 〜一方/〜一方だ: Ngày càng…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜一方/〜一方で: Mặt khác thì…
-
[Ngữ Pháp N3-N2]〜反面: Nhưng mặt khác thì…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜に限る: Là nhất…/ Là tốt nhất…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜として / 〜としても / 〜としての: Với tư cách là…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜にとって: Đối với…
-
[Ngữ Pháp N3] ~について: Về…, Liên quan đến…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜つもりだ/〜つもりだった: Cứ tưởng là…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜ようとする/〜ようとしている/〜ようとした: Đang định…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜ことにしている: Luôn cố gắng…/ Quyết tâm…/ Tập thói quen…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜にする/〜ことにする: Chọn…/ Quyết định làm gì…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜べき/べきだ/べきではない: Nên…/ Cần…
-
[Ngữ Pháp N3] ~こと/ないこと: Hãy…/ Không được…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜といい/〜ばいい/〜たらいい: Ước gì/ Giá mà…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜てもらいたい / 〜ていただきたい: Tôi muốn bạn (hoặc ai đó) làm…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜てほしい: Muốn ai đó làm gì…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜ことは…が / 〜ことは…けど: Việc…thì không phủ định, nhưng…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜ないことはない / 〜ないこともない: Không phải là không…
-
[Ngữ Pháp N3] というわけではない/というわけでもない: Không hẳn là…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜わけがない/〜わけはない: Không lý nào mà…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜とは限らない: Không hẳn là…/ Chưa chắc đã là…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜はずがない / 〜はずはない: Làm gì có chuyện…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜という: Nghe nói là…
-
[Ngữ Pháp N3] って: Nghe nói là…/ Mặc dù…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜と言われている: Được cho rằng…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜とのことだ: Nghe nói là…/ Theo…thì…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜ということだ: Có nghĩa là…/ Nghe nói là…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜ば/〜たら/〜なら : Nếu…thì
-
[Ngữ Pháp N3] 〜では/〜のでは: Nếu làm…thì sẽ
-
[Ngữ Pháp N3] 〜なら/〜のなら : Nếu…
-
[Ngữ pháp N3] 〜せいで/〜せいだ/〜せいか/〜せいにす: Do…/ Bởi…/ Tại…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜のだから: Vì…nên
-
[Ngữ Pháp N3] 〜おかげで/〜おかげだ/〜おかげか: Nhờ vào…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜くらいなら / 〜ぐらいなら: Nếu phải… thì thà
-
[Ngữ Pháp N3] 〜そのため : Vì lý do/ Nguyên nhân đó…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜ため/〜ために/〜ためだ : Vì/ Do…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜かわりに/〜かわりの : Thay vì…, Thay cho…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜というより / 〜というか : Đúng Hơn Là…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜くらい / 〜ぐらい: Đến mức… đến độ…
-
[Ngữ Pháp N3-N2] 〜てからでないと/〜てからでなければ : Nếu không…thì sẽ
-
[Ngữ Pháp N3] 〜に対して/〜に対する: Đối với/ Ngược lại…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜最中に/〜最中だ : Đang lúc…/ Ngay trong lúc…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜たとたん(に): Vừa mới…thì
-
[Ngữ Pháp N3] 〜ほど〜ない / 〜くらい〜ない / 〜ぐらい〜ない: Không có…nào bằng
-
[Ngữ Pháp N3] 〜ほど / 〜ほどだ : Đến mức/ Tới mức…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜ついでに : Nhân tiện/ Tiện thể…
-
[Ngữ Pháp N3] 〜たびに: Cứ mỗi lần … thì
-
[Ngữ Pháp N3] 〜によって / 〜により / 〜による
-
[Ngữ Pháp N3] ところに・へ・を・で: Đúng lúc/ Trong lúc… thì
-
[Ngữ Pháp N3] Phân biệt 〜あいだ và 〜あいだに
-
[Ngữ Pháp N3] Phân biệt 〜あいだに và 〜うちに
-
[Ngữ Pháp N3] 〜あいだに: Trong lúc/ Trong khi… (Trong thời gian ngắn)
-
[Ngữ pháp N3] 〜あいだ: Trong khi/ Trong lúc… (Suốt/ Liên tục)
-
[Ngữ pháp N3] 〜うちに: Nhân lúc/ Trong khi…
-
[Ngữ Pháp N4-N3] ~ ようにする/ようにしている:Cố Gắng, Tìm Cách
-
[Ngữ pháp N4-N3] ~ たらどうですか/たらどうか/だらどう:Sao không…? / Thử…xem sao
-
[Ngữ Pháp N4-N3] Thể Mệnh Lệnh Trong Tiếng Nhật
-
[Ngữ pháp N4-N3] Phân biệt「~たところ」và「~たばかり」
-
Phân biệt ngữ pháp dễ nhầm N3