Từ vựng

[Ngữ Pháp N3-N2] 〜てからでないと/〜てからでなければ : Nếu không…thì sẽ

1. Ý Nghĩa

〜てからでないと / 〜てからでなければ là một mẫu ngữ pháp dùng để nói rằng:

Nếu không làm A trước → thì B sẽ không thể xảy ra.
Ý nghĩa:

  • Nếu không… thì…
  • Chỉ sau khi… thì…
  • Trước khi… thì không…

Sử dụng khi hành động B phụ thuộc vào việc A đã hoàn thành hay chưa.

2. Cấu Trúc

3. Ví Dụ

Trường hợp A là hành động cần hoàn thành trước

  1. 説明を聞いてからでないと、答えられません。
    → Nếu không nghe xong phần giải thích thì không thể trả lời.
  2. 仕事の手順を確認してからでなければ始めないでください。
    → Trước khi kiểm tra quy trình làm việc xong thì đừng bắt đầu.
  3. 料金を払ってからでないと、サービスは利用できません。
    → Nếu không trả tiền trước thì không thể sử dụng dịch vụ.
  4. この契約書にサインしてからでなければ、入場できません。
    → Chỉ sau khi ký hợp đồng thì mới có thể vào.

Trường hợp B sẽ không xảy ra nếu A chưa làm

  1. 詳しい説明を聞いてからでなければ、判断できません。
    → Nếu chưa nghe giải thích rõ thì không thể đánh giá/đưa ra quyết định.
  2. 安全確認してからでないと、作業してはいけません。
    → Nếu không kiểm tra an toàn thì không được làm việc.
  3. 結果が出てからでなければ、次の計画を立てられない。
    → Chỉ sau khi ra kết quả thì mới lập kế hoạch tiếp.
  4. 試験の合格発表を見てからでないと、本当かどうかわからない。
    → Nếu chưa nhìn kết quả thi thì không biết có thật hay không.

Ví dụ mở rộng (nhấn mạnh thứ tự hành động)

  1. 写真を撮ってからでないと、SNSにはアップできません。
    → Nếu không chụp ảnh trước thì không thể đăng lên mạng xã hội.
  2. データをバックアップしてからでなければ、新しいソフトは入れないでください。
    → Trước khi sao lưu dữ liệu xong thì đừng cài phần mềm mới.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N3-N2] 〜てからでないと/〜てからでなければ : Nếu không…thì sẽ

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog