[Ngữ Pháp N4] ~という意味です: Nghĩa là…

1. Ý Nghĩa

~という意味です là mẫu ngữ pháp dùng để giải thích nghĩa của một từ, cụm từ, chữ Kanji hoặc ký hiệu bằng cách diễn đạt nó có nghĩa là gì. Đây là mẫu rất phổ biến trong giao tiếp và đọc hiểu tiếng Nhật N4, đặc biệt khi bạn hỏi “điều này nghĩa là gì?” rồi giải thích lại.

Nghĩa tiếng Việt:

  • … có nghĩa là…
  • … nghĩa là…
  • … nghĩa là … (được hiểu như sau)

Cấu trúc chung:([Danh từ/Cụm từ/Trích dẫn]) + という意味です

Trong đó という nối phần được giải thích với từ 意味.

2. Cách Nối

Phần đứng trước という意味です thường là:

  • Danh từ
  • Cụm từ
  • Chữ Kanji
  • Một ký hiệu
  • “Trích dẫn” trong dấu ngoặc 「…」
  • Hoặc câu ngắn ở dạng thường

Lưu ý:

  • Khi muốn hỏi “nghĩa của … là gì?”, thường dùng:
    ~はどういう意味ですか?
    và trả lời bằng ~という意味です.

3. Ví Dụ

  1. 「禁煙(きんえん)」はタバコを吸(す)うのを禁止(きんし)するという意味です。
    → “禁煙” nghĩa là cấm hút thuốc.
  2. 「ともだち」は英語(えいご)で “Friend” という意味です。
    → “ともだち” nghĩa là “Friend” trong tiếng Anh.
  3. 「営業中(えいぎょうちゅう)」は開いているという意味です。
    → “営業中” nghĩa là đang mở cửa.
  4. 「使用中(しようちゅう)」は今使っているという意味です。
    → “使用中” nghĩa là đang được sử dụng.
  5. 「立入禁止(たちいりきんし)」は入るなという意味です。
    → “立入禁止” nghĩa là cấm vào.
  6. 「ありがとう」は感謝(かんしゃ)を表(あらわ)すという意味です。
    → “ありがとう” nghĩa là thể hiện sự cảm ơn.
  7. このマークは洗濯機(せんたくき)で洗(あら)えるという意味です。
    → Ký hiệu này nghĩa là có thể giặt bằng máy giặt.
  8. この漢字(かんじ)は「危険(きけん)」という意味です。
    → Chữ Kanji này nghĩa là “nguy hiểm”.
  9. 「遅延(ちえん)」は遅(おく)れるという意味です。
    → “遅延” nghĩa là bị trễ. )
  10. 「無料(むりょう)」はお金がいらないという意味です。
    → “無料” nghĩa là không cần tiền (miễn phí).