Thể cấm đoán dùng để ra lệnh ai đó KHÔNG được làm một hành động nào đó. Thường dùng trong tình huống khẩn cấp, mệnh lệnh hoặc trực tiếp hơn so với các cách nói lịch sự khác. Ngoài ra, trong văn nói thì hầu hết nam giới sử dụng.
1. Cách Chia
1. Công thức
Động từ thể từ điển + な
2. Ví dụ cách chia
| Thể từ điển | Cấm đoán |
|---|---|
| 食べる | 食べる な |
| 言う | 言う な |
| 泳ぐ | 泳ぐ な |
| 走る | 走る な |
| 入る | 入る な |
| 忘れる | 忘れる な |
2. Ví Dụ
- 遅れるな。
→ Không được đến muộn! - ここでたばこを吸うな。
→ Cấm hút thuốc ở đây! - 走るな!
→ Đừng chạy! - しゃべるな。
→ Đừng nói chuyện. - うそをつくな。
→ Đừng nói dối! - さわるな!
→ Đừng chạm vào!