[Ngữ Pháp N4] Thể cấm đoán / cấm chỉ trong tiếng Nhật

Thể cấm đoán dùng để ra lệnh ai đó KHÔNG được làm một hành động nào đó. Thường dùng trong tình huống khẩn cấp, mệnh lệnh hoặc trực tiếp hơn so với các cách nói lịch sự khác. Ngoài ra, trong văn nói thì hầu hết nam giới sử dụng.

1. Cách Chia

1. Công thức

Động từ thể từ điển + な

2. Ví dụ cách chia

Thể từ điểnCấm đoán
食べる食べる な
言う言う な
泳ぐ泳ぐ な
走る走る な
入る入る な
忘れる忘れる な

2. Ví Dụ

  1. 遅れるな。
    → Không được đến muộn!
  2. ここでたばこを吸うな。
    → Cấm hút thuốc ở đây!
  3. 走るな!
    → Đừng chạy!
  4. しゃべるな。
    → Đừng nói chuyện.
  5. うそをつくな。
    → Đừng nói dối!
  6. さわるな!
    → Đừng chạm vào!