Từ vựng

[Ngữ pháp N5]~や~など: Và…và/ Chẳng hạn…

1. Cấu trúc

N1 + や + N2 (+ や N3 + …) + など

2. Cách dùng

  • “や” dùng để liệt kê một số danh từ tiêu biểu, không liệt hết danh sách, “… và … (và những thứ khác nữa)” / “như …, …”
  • Khi kết hợp với “など” sau danh từ cuối: nhấn mạnh thêm rằng còn nhiều thứ tương tự khác ngoài những cái đã liệt kê
  • Mẫu này không dùng để liệt hành động, động từ, mà chỉ để liệt danh từ.

3. Ví dụ

  1. 机の上に 本やノートなど があります。
    → Trên bàn có sách, vở, v.v.
  2. 部屋の中に テレビや冷蔵庫など が置いてある。
    → Trong phòng có tivi, tủ lạnh, v.v.
  3. 私は日本の 文化や自然の景色など が好きです。
    → Tôi thích văn hoá, cảnh thiên nhiên của Nhật, v.v.
  4. スーパーで 卵や肉や野菜など を買いました。
    → Tôi đã mua trứng, thịt, rau, v.v. ở siêu thị.
  5. 部屋には ベッドや机や本棚など がたくさんあります。
    → Trong phòng có rất nhiều thứ như giường, bàn, kệ sách, v.v.
  6. 夏休みに京都や奈良などへ行きました。
    → Kỳ nghỉ hè tôi đã đi Kyoto, Nara, v.v.
  7. 映画や音楽などが好きです。
    → Tôi thích phim ảnh, âm nhạc, v.v.
  8. この店では ジーンズやシャツや靴など を売っています。
    → Ở cửa hàng này bán quần jean, áo sơ-mi, giày, v.v.
  9. 朝は パンや卵など を食べます。
    → Buổi sáng tôi ăn bánh mì, trứng, v.v.
  10. 旅行で 美しい海や高い山など を見たい。
    → Khi đi du lịch muốn nhìn biển đẹp, núi cao, v.v.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ pháp N5]~や~など: Và…và/ Chẳng hạn…

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog