Từ vựng

[Ngữ pháp N5] ~たことがある: Đã từng …

1. Cấu trúc

Vた + ことがある → đã từng …
Vた + ことがない → chưa từng …

2. Cách dùng

  • Khi muốn nói rằng bạn đã từng trải nghiệm, làm một việc nào đó một hoặc nhiều lần
  • Khi muốn diễn tả việc chưa từng làm một việc nào đó thì dùng thể phủ định ~たことがない / ありません.

3. Ví dụ

✅ Đã từng…

  1. 日本へ行ったことがある。
    → Tôi đã từng đi Nhật.
  2. 寿司を食べたことがあります。
    → Tôi đã từng ăn sushi.
  3. 彼に会ったことがある。
    → Tôi từng gặp anh ấy.
  4. アメリカに留学したことがあります。
    → Tôi đã từng đi du học Mỹ.
  5. 富士山に登ったことがある。
    → Tôi từng leo núi Phú Sĩ.
  6. 子どもの時、この公園で遊んだことがある。
    → Hồi nhỏ, tôi đã từng chơi ở công viên này.

❌ Chưa từng / không có lần nào…

  1. ロンドンへ行ったことがない。
    → Tôi chưa từng đến Luân Đôn.
  2. 海で泳いだことがありません。
    → Tôi chưa từng bơi ở biển.
  3. 寿司を食べたことがない。
    → Tôi chưa từng ăn sushi.
  4. 漢字を書くことができなかったので、手紙を書いたことがない。
    → Vì không biết viết kanji, nên tôi chưa từng viết thư.
  5. あの映画を見たことがない。
    → Tôi chưa từng xem bộ phim đó.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ pháp N5] ~たことがある: Đã từng …

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog