Từ vựng

[Ngữ pháp N5] ~がほしいです: Muốn…

1. Cấu Trúc

S + は + (Danh từ) + が + ほしいです

2. Ý Nghĩa

  • 「ほしい (欲しい)」là tính từ đuôi i mang nghĩa “muốn có”, “cần có”, “mong muốn có cái gì đó”.
  • Khi bạn muốn nói mình muốn có cái gì đó (danh từ), ta dùng cấu trúc: 「~がほしいです」.
  • Lưu ý: Dùng cho danh từ (vật, người, ý tưởng), không để diễn tả “muốn làm gì” (cho việc đó dùng ~たい) hoặc “muốn người khác làm gì” (dùng ~てほしい).

3. Ví Dụ

🔹 Ví dụ muốn có cái gì

  1. 新しい車がほしいです。
    → Tôi muốn có một chiếc xe mới.
  2. コーヒーがほしいです。
    → Tôi muốn có cà phê.
  3. 子どもがほしいです。
    → Tôi muốn có con.
  4. いい成績がほしいです。
    → Tôi muốn có kết quả tốt.
  5. 彼女がほしい。
    → Tôi muốn có bạn gái.
  6. たくさんお金がほしいです。
    → Tôi muốn có nhiều tiền.
  7. 早く自由な時間がほしいです。
    → Tôi muốn có thời gian tự do sớm.
  8. 新しいスマホがほしい!
    → Tôi muốn có chiếc smartphone mới!
  9. 何がほしいですか?
    → Bạn muốn có cái gì?
  10. そのプレゼントがほしいです。
    → Tôi muốn có món quà đó.

🔹 Ví dụ phủ định / không muốn

  1. 子どもはほしくないです。
    → Tôi không muốn có con.
  2. 車はほしくない。
    → Tôi không muốn có xe.
  3. それほどお金はほしくないです。
    → Tôi không muốn có quá nhiều tiền như vậy.
  4. 甘いものはあまりほしくないです。
    → Tôi không muốn đồ ngọt lắm.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ pháp N5] ~がほしいです: Muốn…

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog