1. Cấu trúc
~など + Vる + ものか
Dạng này dùng để phủ định mạnh mẽ một điều gì đó mà người nói cảm thấy hoàn toàn không thể xảy ra hoặc không chấp nhận được.
2. Ý nghĩa
~など~ものか diễn tả:
- không đời nào…
- còn lâu mới…
- những thứ như…thì không có chuyện…
- tôi hoàn toàn bác bỏ điều đó
Nghĩa tiếng Việt:
- Còn lâu mới…
- Không bao giờ…
- Những thứ như… thì không thể… được
- Hoàn toàn không…
Mang sắc thái phủ định, cảm xúc mạnh, thường dùng trong hội thoại thân mật hoặc bày tỏ ý kiến mạnh mẽ.
3. Cách dùng
A. Phủ định mạnh về sự việc
Khi muốn mô tả rất chắc chắn rằng điều gì đó không xảy ra và không thể xảy ra.
例: そんなことできるわけがない。
→ Đấy còn lâu mới làm được.
📍 B. Giống với mẫu ~わけがない/~もんか
| Mẫu | Ý nghĩa |
|---|---|
| ~など~ものか | Phủ định mạnh mẽ kiểu Những thứ như… thì còn lâu mới… |
| ~わけがない | Phủ định logic không thể nào… |
| ~もんか | Phủ định thân mật |
4. Ví dụ
- そんな安い店で美味しい料理が食べられるなど思えものか。
→ Những thứ như ở quán rẻ vậy mà ăn được đồ ngon thì còn lâu mới có. - 彼がそんなに優しいなど思うものか。
→ Còn lâu tôi mới nghĩ là anh ấy hiền như vậy. - 試験が簡単だっなど言えるものか。
→ Không đời nào nói bài thi dễ được. - 彼女が本当に戻ってくるなど期待するものか。
→ Những thứ như cô ấy thật sự quay lại thì tôi còn lâu mới hy vọng. - あんな嘘つきが信じられるなど思うものか。
→ Những thứ như kẻ nói dối đó mà tôi lại tin thì còn lâu ấy chứ. - 彼が全部やったなど信じるものか。
→ Không đời nào tin là anh ta đã làm hết. - そんな怖い映画をひとりで見るなどできるものか。
→ Những việc như xem phim kinh dị đó một mình thì làm sao được. - そんな安い商品が品質がいいなど信じるものか。
→ Những thứ như hàng rẻ mà chất lượng tốt thì càng không thể tin. - 彼が優勝できるなど考えるものか。
→ Còn lâu tôi mới nghĩ là anh ấy có thể vô địch. - あんな態度で謝るなどあり得るものか。
→ Còn lâu mới có chuyện xin lỗi bằng thái độ như vậy.