1. Cấu Trúc
N1も + Vば + N2も
N1も + Tính từ い (bỏ い) + ければ + N2も
N1も + Tính từ な (bỏ な) + なら + N2も
N1 và N2 thường là hai mặt, hai đặc điểm của cùng một sự vật, con người hay vấn đề.
2. Ý Nghĩa
Ngữ pháp ~も~ば~も/~も~なら~も dùng để:
① Diễn tả có nhiều mặt giống nhau (tốt hoặc xấu)
→ “Cũng… mà cũng…”
- Có thể là nhiều điểm tốt
- Hoặc nhiều điểm xấu
- Hoặc nhiều khía cạnh khác nhau
② Dùng để dẫn chứng, liệt kê lý do
→ Nêu ra hai nguyên nhân song song để làm rõ kết luận.
③ Nhấn mạnh ý “đủ loại / đủ kiểu / toàn là…”
→ Gần nghĩa với:
- いろいろだ
- 多方面にわたっている
3. Ví Dụ
- あの店は安くもあれば、質もいい。
→ Quán đó vừa rẻ mà chất lượng cũng tốt. - 彼は頭もよければ、性格もいい。
→ Anh ấy vừa thông minh mà tính cách cũng tốt. - この仕事は大変もなら、やりがいもある。
→ Công việc này vừa vất vả mà cũng rất đáng làm. - 日本語は難しくもあれば、面白くもある。
→ Tiếng Nhật vừa khó mà cũng thú vị. - 彼女は厳しくもなら、優しくもある。
→ Cô ấy vừa nghiêm khắc mà cũng rất dịu dàng. - 彼の説明は丁寧もあれば、分かりやすい。
→ Cách giải thích của anh ấy vừa chi tiết vừa dễ hiểu. - 都会は便利もなら、ストレスも多い。
→ Thành phố vừa tiện lợi mà cũng nhiều áp lực. - このスマホは高くもあれば、性能も高い。
→ Chiếc điện thoại này vừa đắt mà hiệu năng cũng cao. - 彼女は仕事もできれば、家事も完璧だ。
→ Cô ấy vừa giỏi công việc mà việc nhà cũng hoàn hảo. - この計画はリスクもあれば、チャンスもある。
→ Kế hoạch này vừa có rủi ro mà cũng có cơ hội. - 彼は頑固もなら、正義感も強い。
→ Anh ta vừa cứng đầu mà cũng rất chính trực. - 留学生活は楽しくもあれば、苦労も多い。
→ Cuộc sống du học vừa vui mà cũng nhiều vất vả.