Từ vựng

[Ngữ Pháp N3-N2] ~かのように/~かのような/~かのようだ: Cứ như thể là…

1. Cấu Trúc

2. Cách Dùng / Ý Nghĩa

Dùng để diễn tả:

  • “Cứ như thể là…, cứ như là…”
  • Nhìn bề ngoài, cảm giác, trạng thái giống như vậy
  • Nhưng trên thực tế thì KHÔNG phải như vậy

Thường dùng trong văn viết, văn miêu tả, văn học, mang sắc thái khách quan – trang trọng.

  • Nhấn mạnh cảm giác / ấn tượng mạnh
  • So sánh với một trạng thái không có thật
  • Người nói ý thức rõ sự khác biệt với thực tế

Hay dùng chung với: まるで/あたかも + ~かのようだ

3. Ví Dụ

  1. 彼は何も知らないかのような顔をしている。
    → Anh ta làm bộ như thể không biết gì.
  2. まるで夢を見ているかのようだ。
    → Cứ như thể đang mơ vậy.
  3. 彼女は大人であるかのように話す。
    → Cô ấy nói chuyện như thể là người lớn.
  4. あたかも本当であるかのように説明した。
    → Anh ta giải thích như thể đó là sự thật.
  5. 彼は初めから知っていたかのように振る舞った。
    → Anh ta cư xử như thể đã biết từ đầu.
  6. 彼女は何事もなかったかのように笑った。
    → Cô ấy cười như thể chẳng có chuyện gì xảy ra.
  7. 世界が終わったかのような表情をしている。
    → Gương mặt trông như thể thế giới đã sụp đổ.
  8. まるで別人であるかのように変わった。
    → Thay đổi như thể là một người khác.
  9. その声は遠くから聞こえるかのようだった。
    → Giọng nói cứ như vọng lại từ rất xa.
  10. 彼は英雄であるかのように称えられた。
    → Anh ta được ca ngợi như thể là anh hùng.
  11. 夢の中にいるかのような気分だった。
    → Tôi có cảm giác như đang ở trong mơ.
  12. 何も見ていないかのように通り過ぎた。
    → Anh ta đi ngang qua như thể không thấy gì cả.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N3-N2] ~かのように/~かのような/~かのようだ: Cứ như thể là…

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog