Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] ~ばかりでなく: Không chỉ…mà còn

1. Ý Nghĩa

ばかりでなく dùng để diễn tả ý: Không chỉ ~ mà còn…
Mang sắc thái mở rộng ý nghĩa, thêm thông tin quan trọng. Khi muốn nói hai điều tương đồng, bổ sung cho nhau.

2. Cấu Trúc

3. Ví Dụ

  1. この店は安いばかりでなく、質も良い。
    → Cửa hàng này không chỉ rẻ mà chất lượng cũng tốt.
  2. 彼は親切なばかりでなく、仕事も早い。
    → Anh ấy không chỉ tử tế mà còn làm việc nhanh nữa.
  3. この本は面白いばかりでなく、ためになる。
    → Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn bổ ích nữa.
  4. 毎日勉強するばかりでなく、運動もしています。
    → Không chỉ học mỗi ngày mà còn tập thể dục nữa.
  5. 彼女は歌が上手いばかりでなく、ダンスもできる。
    → Cô ấy không chỉ hát hay mà còn biết nhảy nữa.
  6. 彼は学生ばかりでなく、先生にも人気がある。
    → Anh ấy không chỉ được các học sinh yêu mến mà cả giáo viên cũng vậy.
  7. この映画は日本ばかりでなく、世界中で人気だ。
    → Bộ phim này không chỉ ở Nhật mà còn nổi tiếng khắp thế giới.
  8. 日本語は話すばかりでなく、読む力も重要だ。
    Không chỉ nói tiếng Nhật mà kỹ năng đọc cũng quan trọng.
  9. そのレストランは安いばかりでなく、美味しい料理が多い。
    → Nhà hàng đó không chỉ rẻ mà còn có nhiều món ngon.
  10. 彼女は英語ばかりでなく、中国語も話せる。
    → Cô ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói tiếng Trung nữa.

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog

Từ vựng

[Ngữ Pháp N3] ~ばかりでなく: Không chỉ…mà còn

Đăng ký nhận tài liệu miễn phí

Đăng ký để nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật miễn phí từ Riki nhé!

New Blog