1. Ý Nghĩa
- Các mẫu sau đều dùng để diễn tả: Mong muốn điều gì đó xảy ra, diễn đạt điều ước trong hiện tại hoặc tương lai
- といい thường dùng để bày tỏ ước vọng / lời chúc / mong muốn
- 〜ばいい và 〜たらいい thường dùng để diễn đạt lời khuyên / gợi ý nên làm gì
2. Cấu Trúc
① 〜といい
V普通形 + といい
い-adj + といい
な-adj + だ + といい
N + だ + といい
② 〜ばいい
V-ば + いい
③ 〜たらいい
Vた + らいい
3. Ví Dụ
- 明日、雨が降らないといい。
→ Ước là ngày mai trời không mưa. - 合格できるといいね。
→ Ước gì bạn thi đỗ. - 元気になるといいです。
→ Mong bạn sớm khỏe lại. - 彼が来るといいな。
→ Mong là anh ấy sẽ đến. - 今日中に終わるといいね。
→ Ước gì hôm nay xong việc. - もっと日本語が自然に話せたらいいなあ。
→ Ước gì tôi có thể nói tiếng Nhật tự nhiên hơn. - 時間がもっとあったらいいのに。
→ Giá mà tôi có nhiều thời gian hơn. - 彼も一緒に来るといいのに。
→ Giá mà anh ấy cũng đến cùng. - 来年、家族みんな元気でいられるといいな。
→ Mong là năm sau cả gia đình đều khỏe mạnh. - 仕事が早く終わったらいいなあ。
→ Ước gì công việc kết thúc sớm.