Kiến thức N1 6 CHINH PHỤC TIẾNG NHẬT VỚI LỘ TRÌNH HỌC N1 6 THÁNG, BẠN ĐÃ SẴN SÀNG? THÔNG BÁO: HOÀN THÀNH 100% KHOÁ N1 ONLINE (Gồm cả N1 Luyện đề) Đại tuyển tập 15 ngữ pháp N1 thường gặp nhất trong JLPT Phương Pháp Và Lộ Trình Học Để Đỗ JLPT N1 Tháng 12/2023 Ngữ pháp N1 [Ngữ Pháp N3-N2] たとえ~ても/たとえ~でも: Cho dù… đi nữa thì cũng… Cách chia thể khả năng trong tiếng Nhật
Kiến thức N2 31 [Ngữ Pháp N2] ~ にあたって/にあたり:Khi…/ Lúc…/ Nhân Dịp…/ Nhân Cơ Hội… [Ngữ Pháp N3-N2] ~うちに:Trước Khi…/ Nhân Lúc…/ Khi Còn… – Trong lúc…/ Trong khi (Đang)… 58/60 ĐỌC HIỂU N2 JLPT – BÍ KÍP CHINH PHỤC ĐIỂM THI “BÁ ĐẠO” 13 BÍ KÍP CỰC HAY ĐÁNH BAY ĐỌC HIỂU N2 JLPT TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N2 SHINKANZEN BẢN TIẾNG VIỆT [HOT] 43 ĐỀ THI N2 JLPT CÓ FILE NGHE “CHỐNG TRƯỢT” đến 80% BÚT, GIẤY, MỒ HÔI, HAY NƯỚC MẮT. CÁC BẠN CHUẨN BỊ GÌ CHO N2 CHƯA? – LỘ TRÌNH, TÀI LIỆU N2 FULL TỪ A-Z Mình đã đạt được chứng chỉ JLPT N2 trong vòng 1 năm như thế nào? Ngữ Pháp N2 [Ngữ Pháp N3-N2]~など~ものか: Còn lâu mới… / Loại như… thì không… [Ngữ Pháp N3-N2]~なんか~ない/なんか~いない: Không… / Không có… đâu [Ngữ Pháp N3-N2]~かなんか: … hay cái gì đó / … hay gì đó [Ngữ Pháp N3-N2]~やなんか: … hay đại loại như vậy / … và này nọ… [Ngữ Pháp N3-N2]~なんかして: Chẳng hạn làm… [Ngữ Pháp N3-N2]~れる/~られる: Chợt thấy… / Bỗng thấy… / Cảm thấy… [Ngữ Pháp N3-N2]~てしょうがない: Không thể chịu nổi… [Ngữ Pháp N3-N2] ~も~ば~も/~も~なら~も: Cũng…(mà)…cũng… [Ngữ Pháp N3-N2]~というわけだ: Nghĩa là… / Nói cách khác… [Ngữ Pháp N3-N2]~ばかりだ: Ngày càng…
Kiến Thức N3 232 [Ngữ pháp N4-N3] Phân biệt「~たところ」và「~たばかり」 [Ngữ Pháp N3, N4] ~ とおり/どおり:Đúng Như…/ Theo Đúng… CHINH PHỤC CHỮ HÁN: Phương pháp học hán tự N3 ẵm điểm tuyệt đối MẸO ĐỌC HIỂU N3-CHINH PHỤC N3 120 ĐIỂM KHOÁ HỌC TIẾNG NHẬT N3 JUNBI- TAISAKU TẠI RIKI Học sinh lớp 11 tại Riki Nihongo đạt 176/180 N3 chia sẻ bí kíp học Chinh phục N3 trong vòng 2 tháng, đạt 57/60 môn Nghe hiểu Tổng hợp tài liệu luyện thi, sách tiếng Nhật N3 và phương pháp học “Nhớ ngay và luôn” 90% học viên bị nhầm lẫn mẫu ngữ pháp N3 向き、向け HẠ GỤC” JLPT N3 VỚI LỘ TRÌNH ÔN TẬP CẤP TỐC CHỈ TRONG 2 THÁNG??? Ngữ Pháp N3 [Ngữ Pháp N3] まるで~よう/みたい: Cứ như thể là… [Ngữ Pháp N3] もし~としても/もし~としたって: Ngay cả nếu…thì cũng… / Giả sử…thì cũng… [Ngữ Pháp N3]~けれど/~けれども: Tuy… nhưng… / Mặc dù… nhưng… [Ngữ Pháp N3-N2]~など~ものか: Còn lâu mới… / Loại như… thì không… [Ngữ Pháp N3]~続ける: Tiếp tục… / Duy trì… [Ngữ Pháp N3]~始める: Bắt đầu làm gì… [Ngữ Pháp N3] 終わる: Kết thúc / Xong… [Ngữ Pháp N3-N2]~なんか~ない/なんか~いない: Không… / Không có… đâu [Ngữ Pháp N3] 全く~ない: Hoàn toàn không… / Một chút cũng không… [Ngữ Pháp N3] それとも: Hoặc là… / Hay là… Phân biệt ngữ pháp dễ nhầm N3 Phân biệt らしい / っぽい / みたい / よう [Ngữ Pháp N3] Phân biệt ngữ pháp ~わけだ và ~はずだ [Ngữ Pháp N3] Phân Biệt 〜ように Và 〜ために: Để Làm Gì…/ Vì Cái Gì… [Ngữ Pháp N3] Phân biệt 〜に対して và 〜にとって [Ngữ Pháp N3] Phân biệt 〜あいだに và 〜うちに
Kiến thức N4 120 [Ngữ Pháp N4] 〜のは / 〜のが / 〜のを : Danh từ hóa động từ [Ngữ Pháp N4] 〜によって: Do/ Bằng cách/ Tùy theo… [Ngữ Pháp N4] 〜ようになる / 〜なくなる: Trở nên có thể/ Không thể… [Ngữ Pháp N4] ~た後で (たあとで): Sau khi… [Ngữ Pháp N4] 〜と伝えていただけませんか: Có thể nói / nhắn lại … được không? [Ngữ Pháp N4] 〜と言いました / 〜と言っていました: (Ai đó) đã nói rằng… [Ngữ pháp N4] 〜と言っている: Nói rằng… [Ngữ Pháp N4] ~という意味です: Nghĩa là… [Ngữ Pháp N4] ~と読みます / ~と書いてあります: Đọc là…/ Viết là… [Ngữ Pháp N4] 〜しか〜ない: Chỉ… Ngữ Pháp N4 [Ngữ Pháp N3]~なぜなら/なぜかというと/どうしてかというと: Lý do là vì… / Nguyên nhân là bởi… [Ngữ Pháp N4] Cách Sử Dụng Khiêm Nhường Ngữ Trong Tiếng Nhật [Ngữ Pháp N4] Cách Sử Dụng Tôn Kính Ngữ Trong Tiếng Nhật [Ngữ Pháp N4] 〜させていただけませんか: Cho phép tôi…được không? [Ngữ Pháp N4] Phân biệt あげる/さしあげる/やる [Ngữ Pháp N4] 〜てやります: Làm…cho [Ngữ Pháp N4] Những cách dùng cơ bản của ように/ないように [Ngữ Pháp N4] 〜なければ〜ない: Nếu không…thì… [Ngữ Pháp N4] 〜ということ / ということを / ということが: Rằng/ Việc/ Chuyện… [Ngữ Pháp N4] Thể sai khiến (〜させる) và Bị động sai khiến (〜させられる) Phân biệt ngữ pháp dễ nhầm N4 [Ngữ Pháp N4] Phân biệt あげる/さしあげる/やる [Ngữ Pháp N4] Phân biệt câu điều kiện: 〜たら và 〜ば
Kiến thức N5 204 [Ngữ pháp N5] Cách sử dụng của お và ご [Ngữ pháp N5] Thể Ngắn / Thể Thông Thường [Ngữ pháp N5] ~いかがですか / ~いかがでしょうか: … thế nào? [Ngữ pháp N5] ~と言います : Nói rằng… [Ngữ pháp N5] ~と思います: Tôi nghĩ rằng … [Ngữ pháp N5]~でしょう: Phải không/ Đúng không… [Ngữ pháp N5] ~とき : Khi / Lúc [Ngữ pháp N5] 〜てから : Sau khi … [Ngữ pháp N5] 〜まえに : Trước khi… [Ngữ pháp N5]~や~など: Và…và/ Chẳng hạn… Ngữ Pháp N5 [Ngữ pháp N5] Cách sử dụng của お và ご [Ngữ pháp N5] Thể Ngắn / Thể Thông Thường [Ngữ pháp N5] ~いかがですか / ~いかがでしょうか: … thế nào? [Ngữ pháp N5] ~と言います : Nói rằng… [Ngữ pháp N5] ~と思います: Tôi nghĩ rằng … [Ngữ pháp N5]~でしょう: Phải không/ Đúng không… [Ngữ pháp N5] ~とき : Khi / Lúc [Ngữ pháp N5] 〜てから : Sau khi … [Ngữ pháp N5] 〜まえに : Trước khi… [Ngữ pháp N5]~や~など: Và…và/ Chẳng hạn… Phân biệt ngữ pháp dễ nhầm N5 [Ngữ pháp N5] Phân biệt あげる / さしあげる / やる [Ngữ pháp N5] Phân biệt 〜てあげる / 〜てくれる / 〜てもらう [Ngữ pháp N5] Phân biệt だけ và しか~ない