Khóa học tiếng Nhật N4

khóa học tiếng nhật n4 Đối tượng phù hợp Học viên đã hoàn thành chương trình N5 ở Riki (hoặc đã hoàn thành 25 bài Minna) Học viên có bằng JLPT N5 Học viên chưa thi đỗ chứng chỉ N4 (điểm dưới 50đ) Học viên đã học qua 50 bài Minna nhưng quên hoặc chưa […]

Khóa học tiếng Nhật online N4

KHÓA HỌC N4 Bài 26 Bài 27 Bài 28 Bài 29 Bài 30 Bài 31 Bài 32 học online & Những đặc quyền tham gia 1. Bài giảng chất lượng Hơn 400 video với chất lượng âm thanh và hình ảnh tốt. Bài giảng sinh động và hấp dẫn, tăng cường động lực học tập. […]

Tổng hợp tài liệu tự học N4

TỔNG HỢP 71 MẪU NGỮ PHÁP 100 PHÓ TỪ N4-5 100 CÂU GIAO TIẾP N4 114 PHÓ TỪ ĐỒNG NGHĨA 128 TỪ VỰNG KATAKANA 150 TỪ ĐỒNG NGHĨA N4 BỘ ĐỀ THI THỬ N4 BỘ TÀI LIỆU TỔNG HỢP KANJI N4 THEO BỘ CÁC KANJI CƠ BẢN N4 167 KANJI N4 ĐẦY ĐỦ ÂM ON-KUN […]

[Ngữ Pháp N4] Động Từ Thể Ý Chí + とおもいます/おもっています

⭐ › Cấu trúc 1 Động từ thể ý chí (Vよう) + と思(おも)います ⭐ › Cách dùng / Ý nghĩa  ① Động từ thể ý chí nếu đứng một mình sẽ biểu thị lời mời, đề xuất cùng làm việc gì đó. Khi người nói muốn diễn đạt một ý định làm gì đó tới người nghe thì […]

[Ngữ pháp N4] ~ 予定です:Dự định/ kế hoạch…

⭐ › Cấu trúc [Động từ thể từ điển] + 予定 (よてい) です [Danh từ の] + 予定 (よてい) です ⭐ › Cách dùng / Ý nghĩa  ① Mẫu câu này diễn tả một việc mà người nói dự định hoặc có kế hoạch sẽ làm. Dự định này đã được quyết định chính thức rồi. → Có […]

[Ngữ Pháp N4] ~つもりです:Sẽ, Định Làm Gì…

⭐ › Cấu trúc [Động từ thể từ điển] + + つもりです [Động từ thể từ điển] + つもりはありません/つもりはない [Động từ thể ない] + つもりです ⭐ › Cách dùng / Ý nghĩa  ① Mẫu câu này dùng để diễn đạt một hành động sẽ làm hay một dự định nhưng chưa chắc chắn hoặc chưa được quyết […]

[Ngữ Pháp N4] Cách Chia Động Từ Thể Ý Chí / Ý Hướng

⭐ › Cách dùng / Ý nghĩa Động từ thể ý chí, ý hướng trong tiếng Nhật gọi là 意思形(いしけい). Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~ましょう, đây chính là dạng lịch sự của thể ý chí mà chúng ta sẽ học trong bài này. Gọi là thể ý chí vì nó […]

[Ngữ Pháp N4] Phân Biệt「もう」 Và「まだ」

Phân biệt Sự khác nhau về sắc thái ý nghĩa giữa 「もう」và「まだ」 ⭐ › Ví dụ ① 今日は、6時にはもう電車に乗っていた。 → Tôi đã lên tàu lúc 6 giờ hôm nay. ② もうそんなことは言いません。 → Tôi sẽ không nói như vậy nữa. ③ まだ仕事が終わらない。 → Công việc vẫn chưa xong.  ④ うちの子はまだ3歳です。 → Con tôi mới có 3 tuổi. ⑤ 母は自分のことをまだまだ若いと思っている。 → Mẹ tôi nghĩ bà vẫn còn trẻ […]

[Ngữ Pháp N4] ~ておきます:Sẵn – Trước – Để Nguyên Như Thế

⭐ › Cấu trúc  [Chủ ngữ] は/ が + [Danh từ] を +  [Động từ thể て] + おきます。 ⭐ › Cách dùng / Ý nghĩa ① Làm gì đó trước để chuẩn bị cho việc gì khác trong tương lai: làm sẵn, làm trước ② Hoặc một số trường hợp diễn tả cứ để nguyên như thế, cứ để […]

[Ngữ Pháp N4] ~ながら:Vừa…Vừa…

⭐ › Cấu trúc [Động từ thể ます (bỏ ます)] + ながら ⭐ › Cách dùng / Ý nghĩa  ① Mẫu câu này diễn tả một hành động diễn ra cùng lúc với một hành động khác. Hành động được miêu tả ở  vế 「~ながら」đứng trước, hành động ở vế sau là hành động chính. → Có Nghĩa là : Vừa…vừa… […]