TỪ VỰNG MINNA BÀI 4

STT Từ vựng Kanji Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ 1 おきます okimasu thức dậy 毎朝、はやく起きます。 2 ねます 寝ます nemasu ngủ 毎日ぐっすり寝ます。 3 はたらきます 働きます hatarakimasu làm việc 毎日 働きます。 4 やすみます 休みます。 yasumimasu nghỉ ngơi 今日は休みます。 5 べんきょうします 勉強します benkyoushimasu học tập 午後 5時まで勉強します。 6 おわります 終わります owarimasu kết thúc じゅぎょう、いつ終わりますか? 7 デパート DEPA-TO […]

KẾT QUẢ HỌC BỔNG MÙA II- 2019: HỌC BỔNG MÙA HÈ

Học bổng mùa hè

Sau thành công của chương trình học bổng mùa 1 “Tết lộc trao tay”, Riki Nihongo tiếp tục với chương trình “Học bổng mùa hè” nhằm tạo điều kiện cho những bạn trẻ có niềm đam mê chinh phục tiếng Nhật. Riki Nihongo chung tay với mục tiêu “Vì một Việt Nam không còn nhỏ […]

Cách ứng phó khi động đất,sóng thần,bão lớn ở Nhật

Động đất (Earthquake, tiếng Nhật gọi là Jishin) là một hiện tượng thường xuyên xảy ra ở Nhật Bản. Theo Bộ Xây dựng Nhật Bản (nay là Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch – MLIT) mỗi năm Nhật bản có  126.000 trận động đất. Tính ra trung bình cứ 4 phút có […]

MÌNH ĐÃ LÀM GÌ ĐỂ THAY ĐỔI KẾT QUẢ SAU KHI TRƯỢT JLPT?

Đã bao giờ bạn tò mò về chính các giáo viên tại Riki: Các sensei đã từng học tiếng Nhật như thế nào? Có từng vất vả như mình hay chưa? Có từng thi trượt chưa? Các sensei đã vượt qua khó khăn như thế nào? Hãy thử lắng nghe dòng chia sẻ từ chính […]

Cách chia động thể Tê (て) như một chuyên gia trong 5 bước đơn giản

Ở các bài đầu tiên khi học tiếng Nhật, chúng ta đã làm quen với thể 「ます 」của động từ, là những động từ có kết thúc là 「ます 」 chẳng hạn như: おきます(thức dậy), ねます(ngủ) .v.v Hôm nay Riki sẽ giới thiệu đến các bạn bài viết liên quan đến thể 「て」trong tiếng Nhật […]

TỪ VỰNG MINNA BÀI 9

Từ vựng minna bài 8 Từ vựng minna bài 7 Từ vựng bài 8 các bạn đã học thuộc hết chưa nào!. Tiếp nối chuỗi từ vựng Minano nihongo sẽ là 52 từ mới bài 9. Bạn hãy nhớ học thuộc từ mới trước khi học ngữ pháp nhé, sẽ rất hiệu quả lắm đấy. […]

Cách dùng thể sai khiến chuẩn nhất trong tiếng Nhật

Thể sai khiến hay còn được gọi là 使役形(しえきけい)là 1 thể được ứng dụng rất nhiều trong tiếng Nhật. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về cách chia cũng như cách sử dụng của thể sai khiến nhé. A. CÁCH CHIA ĐỘNG TỰ SANG THỂ SAI KHIẾN 1. Động từ nhóm 1 Đối với […]

Từ vựng và ngữ pháp của Minna no Nihongo bài 6

Phần 1: Từ vựng Minna no nihongo bài 6 STT Từ Vựng Kanji Nghĩa 1 たべます 食べます ăn 2 のみます 飲みます uống 3 すいます [たばこを~] 吸います hút [thuốc lá] 4 みます 見ます xem, nhìn, trông 5 ききます   聞きます nghe 6 よみます 読みます đọc 7 かきます 書きます viết, vẽ 8 かいます 買います mua 9 とります […]