Cách ứng phó khi động đất,sóng thần,bão lớn ở Nhật

Động đất (Earthquake, tiếng Nhật gọi là Jishin) là một hiện tượng thường xuyên xảy ra ở Nhật Bản. Theo Bộ Xây dựng Nhật Bản (nay là Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch – MLIT) mỗi năm Nhật bản có 126.000 trận động đất. Tính ra trung bình cứ 4 phút có […]
MÌNH ĐÃ LÀM GÌ ĐỂ THAY ĐỔI KẾT QUẢ SAU KHI TRƯỢT JLPT?

Đã bao giờ bạn tò mò về chính các giáo viên tại Riki: Các sensei đã từng học tiếng Nhật như thế nào? Có từng vất vả như mình hay chưa? Có từng thi trượt chưa? Các sensei đã vượt qua khó khăn như thế nào? Hãy thử lắng nghe dòng chia sẻ từ chính […]
HỌC MÃI CHƯA GIỎI, DUY TRÌ ĐỘNG LỰC HỌC TẬP THẾ NÀO?

Thử nhớ lại hành trình đi học, mình thấy đa số các bạn sẽ cảm thấy “chán” hơn là luôn có “động lực” học tập. Làm thế nào để cải thiện đây?
Cách chia động thể Tê (て) như một chuyên gia trong 5 bước đơn giản

Ở các bài đầu tiên khi học tiếng Nhật, chúng ta đã làm quen với thể 「ます 」của động từ, là những động từ có kết thúc là 「ます 」 chẳng hạn như: おきます(thức dậy), ねます(ngủ) .v.v Hôm nay Riki sẽ giới thiệu đến các bạn bài viết liên quan đến thể 「て」trong tiếng Nhật […]
[NGỮ PHÁP SƠ CẤP] Ý NGHĨA VÀ CÁCH DÙNG CỦA けど・けれど・けれども (KEDO/ KEREDO/ KEREDOMO)
けど・けれど・けれども là những cụm từ nối 2 vế c có ý nghĩa trái ngược nhau. Ý nghĩa và cách dùng giống như が, khác về mức độ trang trọng lịch sự.
TỪ VỰNG MINNA BÀI 9

Từ vựng minna bài 8 Từ vựng minna bài 7 Từ vựng bài 8 các bạn đã học thuộc hết chưa nào!. Tiếp nối chuỗi từ vựng Minano nihongo sẽ là 52 từ mới bài 9. Bạn hãy nhớ học thuộc từ mới trước khi học ngữ pháp nhé, sẽ rất hiệu quả lắm đấy. […]
Cách dùng thể sai khiến chuẩn nhất trong tiếng Nhật

Thể sai khiến hay còn được gọi là 使役形(しえきけい)là 1 thể được ứng dụng rất nhiều trong tiếng Nhật. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về cách chia cũng như cách sử dụng của thể sai khiến nhé. A. CÁCH CHIA ĐỘNG TỰ SANG THỂ SAI KHIẾN 1. Động từ nhóm 1 Đối với […]
Từ vựng và ngữ pháp của Minna no Nihongo bài 6

Phần 1: Từ vựng Minna no nihongo bài 6 STT Từ Vựng Kanji Nghĩa 1 たべます 食べます ăn 2 のみます 飲みます uống 3 すいます [たばこを~] 吸います hút [thuốc lá] 4 みます 見ます xem, nhìn, trông 5 ききます 聞きます nghe 6 よみます 読みます đọc 7 かきます 書きます viết, vẽ 8 かいます 買います mua 9 とります […]
[NGỮ PHÁP SƠ CẤP] CẤU TRÚC DỰ ĐỊNH ~つもりです (TSUMORI DESU)
Cấu trúcつもり chỉ một một quyết định chắc chắn hoặc một dự định lớn đã được suy nghĩ kĩ. Cấu trúc Động từ thể từ điển] + つもりです
[NGỮ PHÁP SƠ CẤP] TẤT – TẦN – TẬT CẤU TRÚC VỚI THỂ TE

Tổng hợp tất cả các hình thức ngữ pháp của thể て trong ngữ pháp sơ cấp như: ~てください, ~てもいい, ~てはいけません,… kèm ví dụ cụ thể!
[NGỮ PHÁP SƠ CẤP CẤU TRÚC ~ば~ほど (BA ~ HODO) “CÀNG CÀNG” TRONG TIẾNG NHẬT

~ば~ほど (càng ~ càng ~) là cấu trúc hay xuất hiện trong ngữ pháp, đọc hiểu N4. Cùng Riki tìm hiểu ý nghĩa và cách chia trong bài viết này nhé!
3 cấu trúc ngữ pháp dễ hiểu cần nhớ về thể た
Nếu bạn còn chưa nắm rõ các cấu trúc ngữ pháp của thể た,vậy hãy cùng Riki tìm hiểu chi tiết thông qua bài viết này nhé. 1.Cấu trúc ~たら Kết hợp: Vた+ら/Vない+かったら Aいかったら / Aいくなかったら Aなだったら / Aなじゃなかったら Nだったら / Nじゃなかったら Cách dùng (1): diễn tả nếu trong trường hợp ở vế 1 thì […]