TỪ VỰNG MINNA BÀI 9

Từ vựng bài 8 các bạn đã học thuộc hết chưa nào!. Tiếp nối chuỗi từ vựng Minano nihongo sẽ là 52 từ mới bài 9. Bạn hãy nhớ học thuộc từ mới trước khi học ngữ pháp nhé, sẽ rất hiệu quả lắm đấy.

STTTỪ VỰNGKANJINGHĨA
1分かります(わかります)PHÂN, PHẬNHiểu, nắm được
2ありますCó (sở hữu)
3好き(すき)なHẢO, HIẾUThích
4嫌い(きらい)なHIỀMGhét, không thích
5上手(じょうず)なTHƯỢNG +THỦGiỏi
6下手(へた)なHẠ +THỦKém
7飲み物(のみもの)ẨM + THỰCĐồ uống
8料理(りょうり)LIỆU +LÝMón ăn
9スポーツThể thao
10野球(やきゅう)DÃ + CẦUBóng chày
11ダンスNhảy, khiêu vũ
12旅行(りょこい)DU +HÀNHDu lịch
13音楽(おんがく)ÂM + NHẠCÂm nhạc
14歌(うた)CABài hát
15クラシックNhạc cổ điển
16ジャズNhạc Jazz
17コンサートBuổi hòa nhạc
18カラオケKaraoke
19歌舞伎(かぶき)CA + VŨ + KĨKabuki (thể loại ca kịch truyền thống của Nhật)
20絵(え)HỘITranh, hội họa
21字(じ)TỰChữ
22漢字(かんじ)HÁN+TỰChữ Hán
23ひらがなChứ hiragana
24かたかなChữ Katakana
25ローマ字TỰChữ La Mã
26細かいお金(こまかいおかね)TẾ + KIMTiền lẻ
27チケット
28時間(じかん)THỜI +GIANThời gian
29用事(ようじ)DỤNG + SỰViệc bận, công chuyện
30約束(やくそく)ƯỚC + THÚCLời hứa, cuộc hẹn
31アレパイトViệc làm thêm
32ご主人(ごしゅじん)CHỦ + NHÂNChồng (khi nói về chồng người khác)
33夫・主人(おっと・しゅじん)PHU/ CHỦ + NHÂNChồng (khi nói về chồng mình)
34奥さん(おくさん)ÁO, ÚCVợ (khi nói về vợ người khác)
35妻・家内(つま・かない)THÊ/ GIA + NỘIVợ (khi nói về vợ mình)
36子供(こども)TỬ + CUNGCon cái
37よくTốt
38だいたいĐại khái, đại thể
39たくさんNhiều
40少し(すこし)TIỂUít, một ít
41全然(ぜんぜん)TOÀN + NHIÊNhoàn toàn (không dùng với thể phủ định)
42早く(はやく)TẢONhanh, sớm
43~から
44どうしてTại sao
45残念ですね(ざんねんですね)TÀN + NIỆMThật đáng tiếc nhỉ./ Buồn nhỉ
46すみませんXin lõi
47もしもしA lô
48ああa (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)
49一緒にいかがですかNHẤT + TỰA/ c cùng ~ (làm cái gì) với chúng tôi có được không
50だめですかKhông được à
51また今度お願いしますKIM + ĐỘ + NGUYỆNHẹn a/ c lần sau vậy
52小沢征爾(おざわせいじ)TIỂU + TRẠCH + CHINH + NHĨtên một nhạc trưởng nổi tiếng của Nhật


TỪ VỰNG MINNA BÀI 10

>>> Từ vựng minna bài 9

>>> Từ vựng minna bài 7

47 từ vựng trong bài 10 Minano nihongo chắc hẳn sẽ không làm khó bạn đâu vì Riki đã tổng hợp chi tiết đầy đủ cả hiragana, hán tự và nghĩa rồi. Việc còn lại là chỉ cần học thôi!.

STTTỪ VỰNGKANJINGHĨA
1いますCó (dùng cho người và động vật)
2ありますCó (dùng cho đồ vật)
3いろいろ(な)nhiều, đa dạng
4男の人(おとこのひと)Người đàn ông
5女の人(おんなのひと)Nười đàn bà
6男に子(おとこのこ)NAM + NHÂNCậu con trai
7女の子(おんなのこ)NỮ + NHÂNCô con gái
8犬(いぬ)THÁIChó
9猫(ねこ)MIÊUMèo
10木(き)MỘCCây
11物(もの)VẬTĐồ vật, vật
12フィルムPhim
13電池(でんち)ĐIỆN +TRÌPin
14箱(はこ)TƯƠNG, SƯƠNGHộp
15スイッチCông tắc
16冷蔵庫(れいぞうこ)LÃNH + TÀNG + KHỐTủ lạnh
17テーブルBàn
18ベッドGiường
19棚(たな)BẰNGGiá sách
20ドアCửa
21窓(まど)SONGCửa sổ
22ポストHộp thư, hòm thư
23ビルTòa nhà
24公園(こうえん)CÔNG + VIÊNCông viên
25喫茶店(きっさてん)KHIẾT + TRÀ + ĐIẾMQuán giải khát, quán cà phê
26本屋(ほんや)BẢN + ỐCHiệu sách
27~屋(~や)ỐChiệu ~, Cửa hàng ~
28乗り場(のりば)THỪA + TRƯỜNGĐiểm lên xuống xe
29県(けん)HUYỆNTỉnh
30上(うえ)THƯỢNGTrên
31下(した)HẠDưới
32前(まえ)TIỀNTrước
33うしろSau
34右(みぎ)HUỮPhải
35左(ひだり)TẢTrái
36中(なか)TRUNGTrong, giữa
37外(そと)NGOẠINgoài
38隣(となり)LÂNBên cạnh
39近く(ちかく)CẬNGần
40間(あいだ)GIANGiữa
41~や~「など」~ và ~
42いちばん~Nhất
43ー段目ĐOẠN+ MỤCGiá thứ ~, tầng thứ ~
44「どうも」すみませんCám ơn
45チリソースTương ớt
46奥(おく)ÁO, ÚCBên trong cùng, phía sâu bên trong
47スパイス・コーナーGóc gia vị

Mời bạn điền thông tin vào mẫu dưới





Mời bạn điền thông tin vào mẫu dưới