CÁCH DẠY CON CỦA NGƯỜI NHẬT: ÍT THÀNH TÍCH, TRỌNG NHÂN PHẨM!

Nhiều năm trở lại đây, cách dạy con của người Nhật luôn nổi tiếng thế giới bởi sự tinh tế và tính hiệu quả vượt trội. Vậy bí quyết của người Nhật là gì để dạy con được tốt hơn? I. VÌ SAO NÊN DẠY CON TRẺ NGAY TỪ SỚM? Có một điểm chung thú […]
Tổng hợp Từ vựng,ngữ pháp minano nihongo – Bài 15

I.TỪ VỰNG MINANO NIHONGO BÀI 15 STT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 たちます 立ちます đứng 2 すわります 座ります ngồi 3 つかいます 使います dùng, sử dụng 4 おきます 置きます đặt, để 5 つくります 作ります,造ります làm, chế tạo, sản xuất 6 うります 売ります bán 7 しります 知ります biết 8 すみます 住みます sống, ở 9 けんきゅうします 研究します […]
Tổng hợp Từ vựng,ngữ pháp minano nihongo – Bài 14

I.TỪ VỰNG MINANO NIHONGO BÀI 14 STT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 つけます II bật (điện, máy điều hòa) 2 けしますI 消します tắt (điện, máy điều hòa) 3 あけます II 開けます mở (cửa, cửa sổ) 4 しめます II 閉めます đóng (cửa, cửa sổ) 5 いそぎます I 急ぎます vội, gấp 6 まちます I 待ちます […]
Tổng hợp Từ vựng,ngữ pháp minano nihongo – Bài 12

I.TỪ VỰNG MINANO NIHONGO BÀI 12 STT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 かんたん「な」 簡単「な」 Đơn giản, dễ 2 ちかい 近い gần 3 とおい 遠い xa 4 はやい 速い、早い nhanh, sớm 5 おそい 遅い chậm, muộn 6 おおい [ひとが~] 多い [人が~] nhiều [người] 7 すくない [ひとが~] 少ない [人が~] ít [người] 8 あたたかい 温かい、暖かい ấm 9 […]
Tổng hợp Từ vựng,ngữ pháp minano nihongo – Bài 13

I.TỪ VỰNG MINANO NIHONGO BÀI 13 STT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 あそびます 遊びます chơi 2 およぎます 泳ぎます bơi 3 むかえます 迎えます đón 4 つかれます 疲れます mệt 5 だします [てがみを~] 出します [手紙を~] gửi[thư] 6 はいります [きっさてんに~] 入ります [喫茶店に~] vào [quán giải khát] 7 でます [きっさてんを~] 出ます [喫茶店を~] ra, ra khỏi [quán giải khát] 8 […]
Tổng hợp Từ vựng,ngữ pháp minano nihongo – Bài 11

I.TỪ VỰNG MINANO NIHONGO BÀI 11 STT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 います có (động vật) 2 かかります mất, tốn 3 やすみます 休みます nghỉ ngơi 4 ひとつ 1 cái (đồ vật) 5 ふたつ 2 cái 6 みっつ 3 cái 7 よっつ 4 cái 8 いつつ 5 cái […]
Tổng hợp Từ vựng,ngữ pháp minano nihongo – Bài 10

I.TỪ VỰNG MINANO NIHONGO BÀI 10 STT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 います có, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật) 2 あります có (tồn tại, dùng cho đồ vật) 3 いろいろ[な] nhiều, đa dạng 4 おとこのひと 男の人 người đàn ông 5 じょうず[な] 上手[な] giỏi, khéo 6 おんなのひと 女の人 […]
Tổng hợp Từ vựng,ngữ pháp minano nihongo – Bài 9

Phần 1: Mina no nihongo phần từ vựng bài 9 STT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 わかります 分かります hiểu, nắm được 2 あります có (sở hữu) 3 すき[な] 好き[な] thích 4 きらい[な] 嫌い[な] ) ghét, không thích 5 じょうず[な] 上手[な] giỏi, khéo 6 へた[な] 下手[な] kém 7 りょうり 料理 món ăn, việc […]
Từ vựng và ngữ pháp của Minna no Nihongo bài 8

Phần 1: Từ vựng Minna no Nihongo bài 8 STT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 みにくい Xấu 2 ハンサム(な) đẹp trai 3 きれい(な) (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch 4 しずか(な) 静か(な) yên tĩnh 5 にぎやか(な) 賑やか(な) nhộn nhịp 6 ゆうめい(な) 有名(な) nổi tiếng 7 しんせつ(な) 親切(な) tử tế 8 げんき(な) 元気(な) khỏe […]
Tổng hợp Từ vựng,ngữ pháp minano nihongo – Bài 4

I.TỪ VỰNG MINANO NIHONGO BÀI 4 STT Hiragana Kanji Ý nghĩa 1 おきます thức dậy 2 ねます 寝ます ngủ 3 はたらきます 働きます làm việc 4 やすみます 休みます。 nghỉ ngơi 5 べんきょうします 勉強します học tập 6 おわります 終わります kết thúc 7 デパート cửa hàng bách hóa 8 ぎんこう 銀行 ngân hàng 9 ゆうびんきょく 郵便局 […]
Tổng hợp Từ vựng,ngữ pháp minano nihongo – Bài 3

I.TỪ VỰNG MINANO NIHONGO BÀI 3 STT Hiragana Kanji Ý nghĩa 1 ここ chỗ này, đây 2 そこ chỗ đó, đó 3 あそこ chỗ kia, kia 4 どこ chỗ nào, đâu 5 こちら phía này, đằng này, chỗ này, đây (là cách nói lịch sự của ここ) 6 そちら […]
Tổng hợp Từ vựng ,ngữ pháp minano nihongo – Bài 2

TỪ VỰNG MINANO NIHONGO BÀI 2 STT Từ vựng Kanji Ý nghĩa 1 これ Cái này, đây (vật ở gần người nói) 2 それ Cái đó, đó (vật ở gần người nghe) 3 あれ Cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe) 4 この~ ~ này 5 […]