TỪ VỰNG MINNA BÀI 4

STT Từ vựng Kanji Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ 1 おきます okimasu thức dậy 毎朝、はやく起きます。 2 ねます 寝ます nemasu ngủ 毎日ぐっすり寝ます。 3 はたらきます 働きます hatarakimasu làm việc 毎日 働きます。 4 やすみます 休みます。 yasumimasu nghỉ ngơi 今日は休みます。 5 べんきょうします 勉強します

Xem thêm »

Mời bạn điền thông tin vào mẫu dưới





Mời bạn điền thông tin vào mẫu dưới