TỪ VỰNG MINNA BÀI 6

50 từ vựng trong bài 6 mina no nihongo đã được Riki tổng hợp lại một cách chi tiết và siêu đầy đủ. Bạn sẽ không phải mất thời gian trong việc tra cách đọc từng từ hay tra kanji của từ đó. Sau khi học xong bài tổng hợp từ mới này, đảm bảo là bạn đã “add” vào từ điển của mình rất nhiều từ thú vị đó. Cùng mở giấy bút ra học nào!!!

STTTỪ VỰNGKANJINGHĨA
1食べます(たべます)THỰCăn
2飲みます(のみます)Ẩm, ấmuống
3吸います(すいます)HẤPhút
4見ます(みます)KiẾNxem, nhìn
5聞きます(ききます)VĂNnghe
6読みます(よみます)ĐỘCđọc
7書きます(かきます)THƯviết
8買います(かいます)MÃImua
9撮ります(とります)TOÁTchụp
10します làm
11会います(あいます)HỘIgặp
12ごはん bữa ăn, cơm
13朝ごはんTRIÊU, TRIỀUbữa sáng
14昼ごはんTRÚbữa trưa
15晩ごはんVÃNbữa tối
16パン bánh mì
17卵(たまご)NOÃNtrứng
18肉(にく)MỤCthịt
19魚(さかな)NGƯ
20野菜(やさい)DÃ+THÁIrau
21果物(くだもの)QuẢ+VẬThoa quả, trái cây
22水(みず)THỦYnước
23お茶(おちゃ)TRÀtrà, trà xanh
24紅茶(こうちゃ)CÔNG TRÀtrà đen
25牛乳(ぎゅうにゅう)NGƯU+NHŨsữa (sữa bò)
26ジュース nước hoa quả
27ビール bia
28お酒(おさけ)TỬUrượu, rượu gạo Nhật
29たばこ thuốc lá
30手紙(てがみ)THỦ+CHỈthư
31レポート báo cáo
32写真TẢ+CHÂNảnh
33ビデオ băng video
34店(みせ)ĐIẾMcửa hàng, tiệm
35庭(にわ)ĐÌNH, THÍNHvườn
36宿題TÚC+ĐỀbài tập về nhà
37テニス tenis
38サッカ bóng đá
39お花見(おはなみ)HOA+KiẾNngắm hoa
40何(なに)cái gì, gì
41一緒に(いっしょに)NHẤT+TỰcùng nhau, cùng
42ちょっと một chút
43いつも luôn luôn, lúc nào cũng
44ときどき thỉnh thoảng
45それから sau đó, tiếp theo
46ええ vâng/được
47いいですね Được đấy nhỉ./ hay quá
48わかりました Tôi hiểu rồi
49何ですか?có gì đấy ạ/ cái gì vậy/ vâng có tôi
50じゃ、また hẹn gặp lại

Mời bạn điền thông tin vào mẫu dưới





Mời bạn điền thông tin vào mẫu dưới